Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 17 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 17 trang Hải Đường 07/10/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 17 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 ÔN TẬP HỌC KÌ I
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 17 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Đại số – Tiết PPCT 37 – Số hữu tỉ, số thực và thống kê
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 1 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Hệ thống các quy tắc tính với số hữu tỉ, lũy thừa, chuyển vế; phân biệt căn bậc hai số học và giá trị 
tuyệt đối; làm tròn số.
– Đọc đúng số liệu, chú giải và mốc thời gian trên biểu đồ; tính tổng tỉ lệ các nhóm trong cùng một 
tổng thể.
2. Năng lực
– Tính toán và lập luận: chỉ ra quy tắc ở từng bước, thử lại nghiệm tìm được; giải thích kết luận thống 
kê bằng số liệu trên hình.
– Tự học: xác định dạng bài còn sai và chọn bài luyện tương ứng trong phần học ở nhà.
3. Phẩm chất
– Trung thực khi sửa bài; ghi rõ điều chưa hiểu thay vì chép kết quả của bạn.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
SGK tập một, vở, thước, máy tính cầm tay. Ba biểu đồ dùng ở hoạt động D có ngay trong giáo án.
GV giao phần câu hỏi và hình cho HS bằng bảng hoặc máy chiếu; cột sản phẩm dùng để chữa, không 
chiếu trước khi HS làm. Bài luyện thêm được chọn theo lỗi của từng em, không yêu cầu giải hết trong 
tiết.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu – Nhận diện quy tắc dễ nhầm (7 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nhắc lại đúng lũy thừa, giá trị tuyệt đối, căn bậc hai số học và làm tròn.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Tính nhanh và nêu quy tắc: a) 46 ⋅ 43 ⋅ 42; b) |−3 a) 46+3+2 = 411: nhân các lũy thừa cùng cơ số 
 ,51|; c) 4. Vì sao ở câu c không viết hai kết thì cộng số mũ.
 quả? b) |−3,51| = 3,51: khoảng cách đến điểm 0 
 không âm.
 c) 4 = 2 vì 2 ≥ 0 và 22 = 4. Kí hiệu căn bậc 
 hai số học chỉ một số không âm; không viết ± 2.
 1 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Làm tròn 1,5574 với độ chính xác 0,005. Gạch Làm tròn đến hàng phần trăm. Chữ số hàng phần 
 dưới chữ số quyết định việc làm tròn. nghìn là 7 nên tăng hàng phần trăm từ 5 lên 6: 1,
 Độ chính xác bằng nửa đơn vị hàng phần trăm; 5574 ≈ 1,56.
 không làm tròn đến hàng phần nghìn.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao các câu 
 mở đầu ở b); dành 4 phút giải thích và sửa.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu HS viết hai Tính cá nhân trong 3 phút; kiểm quy tắc dùng ở 
 giá trị của căn, hỏi “kết quả nào không âm?”; với mỗi câu.
 làm tròn, yêu cầu chỉ đúng hàng giữ lại.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời bốn em, mỗi Giải thích kết quả bằng quy tắc đã học; đối chiếu 
 em giải thích một kết quả. cách xử lí lỗi.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt quy tắc 
 cùng cơ số, kết quả không âm và hàng phần trăm; 
 dùng lỗi vừa bộc lộ để hỗ trợ ở hoạt động B, C.
B. Luyện tập – Tính đúng và tính hợp lí (16 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Thực hiện các phép tính hữu tỉ, ưu tiên phép chia và dùng tính phân phối.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 −3 −2 4 6 1 2 3
 Bài 1. Tính: a) + ; b) (−0,4)− − ; c) − a) − − = − .
 21 7 5 7 7 7 7
 21 2 4 2
 ⋅ .
 12 b) −5 + 5 = 5.
 6⋅21 3
 Rút gọn trước khi cộng hoặc nhân; trừ một số âm c) − = − .
 là cộng số đối của nó. 7⋅12 2
 4 2 −6 2 −6 2 5 1
 Bài 2. Tính . Nêu phép tính phải Phép chia làm trước: .
 = −5 + 15: 5 15: 5 = 15 ⋅ −6 = −9
 làm trước. 4 1 36 5 41
 Vậy = − − = − − = − .
 Viết phép chia thành phép nhân với số nghịch 5 9 45 45 45
 đảo trước khi quy đồng.
 1 −13 −8 1 1 −13 −8
 Bài 3. Tính hợp lí = ⋅ + ⋅ . Đặt thừa số chung: = + .
 5 7 7 5 5 7 7
 Hai tích có cùng thừa số nào? Dấu âm phải giữ 1 −21 1 3
 = ⋅ = ⋅ (−3) = − .
 trong ngoặc. 5 7 5 5
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao Bài 1–3; 
 dành 6 phút chữa và kiểm chéo.
 2 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với em còn Làm Bài 1 trong 4 phút, Bài 2–3 trong 6 phút. 
 chậm, làm cùng bước đổi phép chia ở Bài 2; giao Đổi vở, khoanh dòng đầu tiên làm sai nếu có và 
 em xong sớm kiểm Bài 3 bằng cách tính riêng hai ghi quy tắc cần sửa.
 tích.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn ba lời giải đại Ba em trình bày; lớp chỉ quy tắc quyết định ở 
 diện cho ba dạng. mỗi dạng.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm dấu, thứ tự 
 chia trước cộng, mẫu chung và thừa số chung; 
 không chỉ chấp nhận một kết quả bấm máy.
C. Luyện tập – Tìm số chưa biết (10 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Dùng chuyển vế, phép chia và định nghĩa giá trị tuyệt đối; kiểm nghiệm bằng thay lại.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 2 4 4 2 12 10 2
 Bài 4. Tìm biết + 3 = 5, rồi thử lại. = 5−3 = 15−15 = 15.
 2 2 12 4
 Thử: 15 + 3 = 15 = 5.
 Bài 5. Tìm tất cả biết | | + 4 = 5. 4 = 2 nên | | = 5−2 = 3. Do đó = 3 hoặc 
 Đặt cạnh câu căn bậc hai ở hoạt động A: số có = −3.
 giá trị tuyệt đối bằng 3 có mấy vị trí trên trục số? Cả hai đều thỏa mãn vì |3| + 2 = |−3| + 2 = 5.
 2 4 4 2 4 3 2
 Bài 6. Tìm biết 3 = −27. = −27:3 = −27 ⋅ 2 = −9.
 2 2 4
 Thử: ⋅ − = − .
 3 9 27
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao các bài 
 tìm số; dành 3 phút chữa.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở Bài 5, hỗ trợ Làm cá nhân 5 phút, kiểm theo cặp 2 phút bằng 
 bằng hai điểm cách 0 một khoảng 3; ở Bài 6, phép thử.
 nhắc phép tính ngược của phép nhân.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời trình bày Bài 5 Một em giải Bài 5; hai em nêu phép thử ở Bài 4, 
 và phép thử Bài 4, 6. 6.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Đạt khi đổi dấu 
 đúng, tìm đủ hai nghiệm của Bài 5 và thử lại 
 được.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_17_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx