Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 29 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 25 trang Hải Đường 07/10/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 29 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 LUYỆN TẬP CHUNG
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 29 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Đại số – Tiết PPCT 62 – Đa thức một biến – SGK trang 34–35
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 1 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Thu gọn, xác định bậc và hệ số của đa thức; cộng, trừ và tính giá trị đa thức.
– Kiểm tra nghiệm; lập đa thức biểu thị tiền mua sách, lượng nước và quãng đường.
2. Năng lực
– Giải thích việc đổi dấu khi trừ đa thức; đối chiếu kết quả bằng thay số.
– Thống nhất mốc thời gian trong bài chuyển động, trình bày lí do lựa chọn phép tính.
3. Phẩm chất
– Chủ động sửa dấu sai và ghi rõ đơn vị; kiểm tra lời giải của bạn bằng phép tính.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
SGK Toán 7 tập hai, trang 34–35; bảng lớp, thước; máy tính cầm tay để kiểm số thập phân.
Năm câu mở đầu và bảng giá trị có ngay trong giáo án; GV chiếu/chép phần câu hỏi, không chiếu đáp 
án.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Mở đầu – Nhận ra hệ số và dấu (6 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nhận biết nhanh hạng tử triệt tiêu và dấu trong hiệu.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 1. Chọn cặp có tổng bằng 2 + 1: A. 2 và + 1 D. Vì ( 2− ) + ( + 1) = 2 + 1; hai hạng tử 
 ; B. 2 + và + 1; C. 2 và − + 1; D. 2− bậc nhất triệt tiêu.
 và + 1.
 1 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 2. Với = 5 4−4 3 + 6 2−2 + 1, D. Các hệ số theo bậc 0,2,3,5 là −5,12,−4,−2. B 
 = 2 5 + 5 4−6 2−2 + 6, chọn cách viết cho cùng đa thức nhưng viết theo lũy thừa giảm 
 − theo lũy thừa tăng dần: A. dần.
 −5−4 3 + 12 2−2 5; B. 
 −2 5−4 3 + 12 2−5; C. 
 −5 + 4 3 + 12 2−2 5; D. 
 −5 + 12 2−4 3−2 5.
 Chỉ xét các hạng tử cùng bậc; khi trừ phải đổi 
 dấu mọi hạng tử của .
 3. Cho 푃 = 5 4 + 4 3−3 2 + 2 −1, Hạng tử bậc cao nhất là (5−1) 4 = 4 4, nên 
 푄 = − 4 + 2 3−3 2 + 4 −5. Bậc của 푃 + 푄 tổng có bậc 4. Không cần tính hết tổng để trả lời.
 bằng bao nhiêu?
 4. Cho = 4−4 2 + 6 3 + 2 −1, = + 3 = − = − 4−6 3 + 4 2− + 4. Hệ số cao 
 và + = . Tìm hệ số cao nhất của . nhất là −1.
 Từ + = suy ra = − .
 5. Cho = 5 4 + 4 3−3 2 + 2 −1, Hệ số tự do là −1−2 ⋅ 5 = −11.
 = − 4 + 2 3−3 2 + 4 + 5. Tìm hệ số tự do 
 của −2 .
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao năm câu 
 ở b); dành 3 phút chọn và 3 phút giải thích.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với câu 2, Làm cá nhân, ghi lựa chọn hoặc kết quả ngắn; 
 khoanh cặp hệ số cùng bậc; với câu 5, hướng về đối chiếu với người bên cạnh.
 hai hệ số tự do.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời trả lời câu 2 và Giải thích một chỗ triệt tiêu và một chỗ đổi dấu.
 5; kiểm nhanh ba câu còn lại.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Chấp nhận kết 
 quả kèm lí do; nhấn mạnh bậc sau thu gọn và đổi 
 dấu khi trừ.
 2 Biên soạn: Lop7.vn 
2. Giải quyết nhiệm vụ – Từ biểu thức đến nghiệm (8 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Liên hệ phép cộng đa thức với tiền mua sách và phép thử nghiệm.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Ví dụ 1. Lan mua 5 cuốn, Bình mua 3 cuốn, a) Tiền của ba bạn lần lượt là 5 , 3 , 6 đồng.
 Dung mua 6 cuốn sách cũ cùng giá đồng/cuốn. ( ) = 5 + 3 + 6 = 14 (đồng).
 a) Viết tổng tiền . b) Tính tổng tiền khi một 
 ( ) b) (30 000) = 14 ⋅ 30 000 = 420 000 (đồng).
 cuốn giá 30 000 đồng.
 Viết tiền từng bạn trước rồi cộng; là giá một 
 cuốn, không phải số cuốn.
 Ví dụ 2. Cho 퐹 = 3− 2−3 −5, a) = 3 + (−1 + 3) 2 + (−3−2) −5−1.
 2
 = 3 −2 −1. a) Tìm = 퐹 + . b) Tìm hệ số = 3 + 2 2−5 −6.
 cao nhất, hệ số tự do của . c) Trong 
 b) Hệ số cao nhất là 1; hệ số tự do là −6.
 {−3;−2;−1;0;1;2;3}, số nào là nghiệm của ? 
 c) Bảng đối chiếu bên dưới. Mỗi giá trị của 
 Kẻ bảng gồm các cột , 3, 2 2, −5 , ( ); mỗi 
 bằng tổng ba cột giữa rồi trừ 6.
 giá trị của là một hàng.
 3 2 2 −5 ( )
 Khi thay số âm vào 3 và 2, đặt số âm trong 
 −3 −27 18 15 0
 ngoặc. Chỉ chọn giá trị làm ( ) = 0.
 −2 −8 8 10 4
 −1 −1 2 5 0
 0 0 0 0 −6
 1 1 2 −5 −8
 2 8 8 −10 0
 3 27 18 −15 24
 Các nghiệm trong tập đã cho là −3, −1, 2. 
 Không nhầm giá trị của biến với giá trị của đa 
 thức.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dùng Ví dụ 1 
 trong 2 phút; Ví dụ 2 trong 6 phút.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở bảng Ví dụ 2, Tính Ví dụ 1; ở Ví dụ 2 chia cặp tính các hàng 
 nhắc trừ thêm hệ số tự do; hỗ trợ phân biệt bình của bảng, tự kiểm hàng = −1.
 phương và lập phương số âm.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em giải Ghép bảng, chỉ đúng hàng có ( ) = 0; hỏi lại 
 thích ( ), một cặp nêu căn cứ chọn nghiệm. khi hai kết quả khác nhau.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm biểu thức 
 tổng, hai hệ số và các giá trị bằng không; không 
 kết luận nghiệm từ dấu của biến.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_29_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx