Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 29 trang Hải Đường 07/10/2026 170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 7. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 11 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Đại số – Tiết PPCT 21 – Khái niệm số thực và trục số thực
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 3 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Nhận biết số thực, kí hiệu tập hợp số thực; phân loại số hữu tỉ, số vô tỉ trong tập số thực.
– Xác định số đối; nhận biết mỗi số thực ứng với một điểm trên trục số và ngược lại.
– Dùng thước, compa biểu diễn căn bậc hai trong trường hợp thuận lợi; phân biệt điểm biểu diễn một 
số với điểm biểu diễn số đối.
2. Năng lực
– Tư duy và lập luận toán học: giải thích việc phân loại bằng giá trị của số, không chỉ dựa vào dấu căn.
– Sử dụng công cụ học toán: chuyển một độ dài đã biết lên trục số bằng compa; giao tiếp và hợp tác 
khi kiểm cách dựng của bạn.
– Năng lực số – [TC1.3.1] (Phát triển nội dung số): chỉ ra và thực hiện cách tạo, chỉnh sửa một bản ghi 
phân loại số bằng văn bản số.
3. Phẩm chất
– Cẩn thận chọn tia khi biểu diễn số; trung thực giữ kết quả kiểm chứng dù khác dự đoán ban đầu.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: hình và câu hỏi tại cột b) để chiếu/viết bảng; chỉ dùng cột c) khi chữa. Chuẩn bị thước, êke, 
compa và hình vuông cạnh 2 đơn vị để minh họa.
HS: SGK, vở, thước, êke, compa; nhóm bốn em dùng một máy có trình soạn văn bản đơn giản. Không 
cần mạng hay tài khoản.
Thiếu máy: thực hiện bản ghi trên giấy và quan sát GV minh họa; đánh giá Toán, chưa xác nhận chỉ 
báo số cho em chưa trực tiếp thao tác.
 1 Biên soạn: Lop7.vn 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu – gọi chung các số đã biết (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nhận ra cần một tập hợp chứa cả số hữu tỉ và số vô tỉ.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 1 1 1
 Phân loại ; ; ; ; thành số hữu tỉ 
 3 −2 0,(3) 2 3; −2; 0,(3) = 3 là hữu tỉ. 2 và là vô tỉ theo 
 hoặc số vô tỉ. Nếu gọi chung cả năm số này bằng Bài 6. Tên gọi chung phải bao gồm cả số hữu tỉ 
 một tên thì tên đó phải bao gồm những loại số và số vô tỉ; bài học gọi đó là số thực.
 nào?
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao phân loại 
 cá nhân 1 phút; dành 3 phút giải thích và đề xuất 
 tên gọi.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu nhầm số thập Phân loại các số, chọn căn cứ bằng phân số hoặc 
 phân tuần hoàn, yêu cầu đổi 0,(3) ra phân số. dạng thập phân.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn một ý kiến Hai em giải thích; lớp đề xuất tên gọi chung.
 phân loại bằng dạng thập phân và một ý kiến 
 bằng phân số.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt hai nhóm đã 
 biết; chuyển sang định nghĩa, không yêu cầu 
 đoán một loại số mới.
B. Hình thành kiến thức – số thực và số đối (10 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nêu được định nghĩa, kí hiệu và xác định đúng số đối.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực; 1
 Ví dụ: 4 ∈ ℕ, 2 ∈ ℚ, 2 ∈ ; cả ba đều thuộc ℝ. 
 tập hợp số thực kí hiệu là ℝ. a) Cho một ví dụ số 
 Các ví dụ khác đúng loại đều được chấp nhận.
 tự nhiên, một số hữu tỉ không nguyên và một số 
 1
 vô tỉ; giải thích vì sao cả ba là số thực. b) Viết số Số đối tương ứng: −4; −2; − 2. Mỗi số thực 
 đối của từng ví dụ. c) Với = 2, = 2, viết có số đối − ; số đối của 0 là 0.
 tổng, hiệu, tích, thương của và . 2
 Tổng + 2; hiệu −2; tích 2 ; thương . 
 2 2 2 2
 Không yêu cầu tính thành số thập phân gần đúng Trong tập số thực có các phép toán với tính chất 
 các biểu thức có căn.
 như ở số hữu tỉ; phép chia cần số chia khác 0.
 2 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập 1. a) Khẳng định nào đúng: 2 ∈ ℚ; a) 2 ∈ ℚ sai vì 2 là số vô tỉ; ∈ đúng; 15 ∈
 ∈ ; 15 ∈ ℝ? b) Tìm số đối của 5,08(299) và − ℝ đúng vì 15 là số hữu tỉ.
 5. b) Số đối lần lượt là −5,08(299) và 5. Kiểm: 
 mỗi số cộng với số đối bằng 0.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giới thiệu định 
 nghĩa, ví dụ 4 phút; giao Luyện tập 1 trong 3 
 phút, đối chiếu 3 phút.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với hai dấu âm ở Làm Luyện tập 1, kiểm số đối bằng tổng bằng 0.
 số đối của số âm, nhắc điều kiện tổng bằng 0; 
 không đặt thêm dấu âm theo hình thức.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em nêu ví Nêu ví dụ và số đối; giải thích căn cứ từng khẳng 
 dụ, số đối; một em giải thích đúng/sai. định.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm căn cứ 
 phân loại, số đối và điều kiện phép chia; chấp 
 nhận ví dụ khác đúng yêu cầu.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_11_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx