Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 30 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 30 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop7.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 28. PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 30 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Đại số – Tiết PPCT 65 – Tiết 1 – Làm quen với phép chia đa thức Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 3 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Nhận biết phép chia hết qua đẳng thức giữa đa thức bị chia, đa thức chia và thương. – Thực hiện chia đơn thức cho đơn thức khi số mũ ở số bị chia không nhỏ hơn ở số chia. 2. Năng lực – Giải thích dấu của hệ số, phép trừ số mũ; dùng nhân ngược để bác bỏ một thương sai. – Lập phép chia từ diện tích và một kích thước hình chữ nhật. 3. Phẩm chất – Cẩn thận với dấu và phân số; nêu rõ căn cứ khi sửa bài của bạn. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU SGK tập hai trang 39–40, 43; bảng, phấn, vở; tình huống hình chữ nhật đã cho đủ dữ kiện ở hoạt động 4. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Mở đầu – Tìm phép tính còn thiếu (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nhận ra phép chia là cách tìm thừa số chưa biết. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Tìm đa thức 푃 để = ⋅ 푃, với Với hai số: 푃 = : . Với bài toán đã cho, cần tìm = 2 4−3 3−3 2 + 6 −2 và = 2−2. Nếu thương của đa thức chia cho . Chưa yêu cầu , là hai số và ≠ 0, em tìm 푃 bằng phép tính đặt tính ngay; sẽ giải trọn bài toán ở tiết 2. nào? Hãy nêu phép tính cần tìm trong bài toán đa thức. Gợi từ 12 = 3 ⋅ 4: biết 12 và 3 thì tìm 4 bằng phép chia. 1 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Nêu bài toán b); chỉ yêu cầu đề xuất phép tính, chưa yêu cầu đặt tính. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Gợi phép chia số Liên hệ phép nhân đã biết, viết phép chia cần nếu chưa thấy quan hệ giữa nhân và chia. thực hiện. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời giải thích cách Giải thích vì sao cần tìm thương của hai đa thức. tìm thừa số trong một tích. Bước 4. Kết luận, nhận định: Giữ bài toán để giải ở tiết 2 sau khi biết chia hai đa thức. 2. Hình thành kiến thức – Chia hệ số và chia phần biến (18 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Phát biểu khái niệm chia hết và quy tắc chia hai đơn thức. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Tính (−2 3)(−3 ) rồi tìm 6 4:(−2 3). Chỉ ra (−2 3)(−3 ) = 6 4 nên 6 4:(−2 3) = −3 . đa thức bị chia, đa thức chia, thương. Từ đó phát Ở đây = 6 4, = −2 3, 푄 = −3 . biểu khi nào chia hết cho . Có thể tính: 6:(−2) = −3 và 4: 3 = , rồi nhân ≠ 0 nghĩa là không phải đa thức không; được −3 . không phải điều kiện rằng giá trị của khác Cần nhớ: Cho hai đa thức , với ≠ 0. Nếu không với mọi . có đa thức 푄 sao cho = 푄 thì chia hết cho ; viết : = 푄. là đa thức bị chia, là đa thức chia, 푄 là đa thức thương. HĐ1. Tìm thương: a) 12 3:(4 ); b) (−2 4): 4; a) 12:4 = 3; 3: = 2 nên thương là 3 2. 5 2 c) 2 :(5 ). b) (−2 4): 4 = −2 vì 4 ⋅ (−2) = −2 4. 3 3 2 2 Kí hiệu 12 :4 được hiểu là 12 :(4 ); cả đơn c) 2:5 = ; 5: 2 = 3 nên thương là 3. thức 4 là số chia. 5 5 HĐ2. Giả sử ≠ 0. a) Với điều kiện nào của hai a) Số mũ của lũy thừa bị chia phải lớn hơn số mũ số mũ thì thương hai lũy thừa của là lũy thừa của lũy thừa chia: > 푛, khi đó : 푛 = −푛 có số mũ nguyên dương? b) Thương hai lũy thừa có số mũ dương. cùng bậc bằng bao nhiêu? Từ đó nêu cách chia b) 푛: 푛 = 1; không phải bằng 0. 푛 cho khi ≥ 푛. Chia hai hệ số, trừ hai số mũ rồi nhân các kết Phân biệt số mũ bằng 0 với giá trị lũy thừa; kiểm quả. bằng phép nhân ngược ở HĐ1b. Cần nhớ: Với ,푛 ∈ ℕ, , ∈ ℝ, ≠ 0 và ≥ 푛: ( ):( 푛) = −푛; quy ước 0 = 1. Đây là phép chia hết các đơn thức. 2 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 5 phút khái niệm, 6 phút HĐ1, 7 phút HĐ2 và ghi quy tắc. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm riêng câu Tính HĐ1 cá nhân; trao đổi HĐ2 theo cặp, viết hai số mũ bằng nhau; dùng phép nhân ngược nếu quy tắc và điều kiện. nhầm thương thành 0. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời ba em trình Nêu phép nhân kiểm thương; phân biệt số mũ 0 bày HĐ1 và một cặp giải thích HĐ2b. với giá trị 1. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá theo nhận diện đúng ba đa thức, đúng hệ số và hiệu số mũ. 3. Luyện tập – Phân số, số âm và số thập phân (15 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 1 1 Luyện tập 1. Tính a) 3 7:( 4); b) (−2 ): ; c) a) 3: = 6, 7−4 = 3; thương 6 3. 2 2 5 2 0,25 :(−5 ). b) (−2 ): = −2. 1 Chia cho là nhân với 2; ở câu c giữ dấu âm của c) 0,25:(−5) = −0,05 = − 1 ; 5−2 = 3. 2 20 hệ số thương. 1 Thương là − 3. 20 Bài 7.30. Tính a) 8 5:(4 3); b) 120 7:(−24 5); a) 8:4 = 2, 5−3 = 2: 2 2. 3 1 c) (− )3:( ); d) −3,72 4:(−4 2). 2 4 8 b) 120:(−24) = −5, 7−5 = 2: −5 . 3 1 Ở câu c tính lũy thừa của − trước; có thể kiểm c) (− )3 = − 3; − : = −6 nên kết quả −6 2. 4 8 1 2 3 3 bằng ( )(−6 ) = − . 2 8 4 d) (−3,72):(−4) = 0,93 nên kết quả 0,93 . d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao Luyện tập 1 trong 5 phút, bài 7.30 trong 6 phút, chữa 4 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở 7.30c, yêu cầu Làm vào vở; đổi vở kiểm hai phép chia có hệ số tính riêng lũy thừa rồi mới chia hệ số. âm. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời đối chiếu câu Trình bày cách xử lí dấu và cách chia cho phân có phân số và câu có số thập phân. số. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_30_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx



