Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 4 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 32 trang Hải Đường 07/10/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 4 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 04 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Số và Đại số – Tiết PPCT 7 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 3 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Nhận biết cơ số, số mũ; viết lũy thừa dưới dạng tích và tính đúng dấu.
– Sử dụng quy ước số mũ 0, 1 và quy tắc lũy thừa của tích, thương với điều kiện xác định.
– Vận dụng công thức thể tích hình lập phương vào tình huống SGK.
2. Năng lực
– Tư duy và lập luận toán học qua đếm thừa số; giao tiếp khi giải thích quy tắc; sử dụng công cụ tính.
– Năng lực số – [TC1.3.1] (Phát triển nội dung số): mỗi em trực tiếp tạo hoặc chỉnh sửa một dòng kết 
quả có nguồn; nhóm lưu và mở lại tệp để kiểm.
3. Phẩm chất
– Chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ và kiểm lại kết quả trước khi báo cáo.
– Trung thực ghi nhận lỗi; có trách nhiệm với sản phẩm cá nhân và phần việc trong nhóm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: SGK tr.16–18; ba hình cùng đề, hướng dẫn và kết quả trong giáo án; dùng mục b để giao cho HS, 
mục c để đối chiếu; bảng, máy chiếu.
GV chuẩn bị một máy/nhóm bốn với trình soạn thảo văn bản ngoại tuyến; tạo thư mục nhận bài và mở 
ứng dụng trước giờ. Không cần tài khoản hay Internet.
HS: vở, bút, máy tính cầm tay; giấy để tính và phương án dự phòng khi thiếu máy.
B1: mở sẵn GeoGebra trên máy nhóm (bản cài đã có hoặc trang máy tính do GV chuẩn bị), không cần 
đăng nhập. Nếu không dùng được, thực hiện ba phép kiểm bằng định nghĩa trên giấy.
 1 Biên soạn: Lop7.vn 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Trái Đất trong tình huống mở đầu – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 16.
 a) Mục tiêu: Nhận ra nhu cầu viết gọn tích các thừa số bằng nhau.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 SGK cho biết nước bao phủ khoảng 71% bề mặt Thể tích là tích ba cạnh:
 Trái Đất. Nếu gom lượng nước đó thành một 1 111,34 ⋅ 1 111,34 ⋅ 1 111,34 (km3).
 khối lập phương có cạnh 1 111,34 km, hãy viết 
 Viết gọn: (1 111,34)3 (km3). Số mũ 3 chỉ ba 
 phép tính thể tích và đề xuất cách viết gọn.
 thừa số bằng cạnh, không phải nhân cạnh với 3.
 Nhắc công thức thể tích hình lập phương; cho 
 chỉ rõ ba kích thước bằng nhau.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cá nhân viết Ghi tích ba cạnh bằng nhau, thử viết bằng một cơ 
 phép tính 1 phút, trao đổi cặp 1 phút; báo cáo và số và số mũ.
 dẫn bài 2 phút.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu nhân cạnh Trao đổi cách đọc phép tính thể tích, giải thích số 
 với 3, yêu cầu chỉ ba kích thước; kiểm đơn vị thể ba đếm các thừa số.
 tích.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai em nêu tích và Chỉ rõ ba kích thước của hình lập phương và 
 cách viết gọn; lớp phân biệt lập phương với nhân nhận xét cách viết gọn của bạn.
 ba.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét cách Ghi công thức thể tích dưới dạng lũy thừa, để lại 
 viết; giữ phép tính cho cuối tiết. phép tính cho cuối tiết.
 2 Biên soạn: Lop7.vn 
B1. Hình thành khái niệm lũy thừa (15 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Cơ số và số mũ – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một, tr. 16.
 a) Mục tiêu: Viết, đọc và tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 a) Viết gọn 2 ⋅ 2 ⋅ 2 ⋅ 2 và 5 ⋅ 5 ⋅ 5; nêu cơ số, số a) 2 ⋅ 2 ⋅ 2 ⋅ 2 = 24: cơ số 2, số mũ 4.
 mũ. 5 ⋅ 5 ⋅ 5 = 53: cơ số 5, số mũ 3.
 b) Tính rồi viết thành lũy thừa: b) (−2)(−2)(−2) = (−2)3 = −8;
 (−2)(−2)(−2); (−0,5)(−0,5);
 (−0,5)(−0,5) = (−0,5)2 = 0,25;
 1 1 1 1
 4
 2 ⋅ 2 ⋅ 2 ⋅ 2. 1 1 1 1 1 1
 2 ⋅ 2 ⋅ 2 ⋅ 2 = = 16.
 c) Giải thích cách viết và cách đọc 푛 với ∈ ℚ, 2
 c) 푛 = ⋅ ⋅ ⋅ gồm n thừa số x. Đọc là x mũ 
 푛 ∈ ℕ, 푛 > 1; nêu quy ước 1, 0 và điều kiện.
 n hoặc x lũy thừa n; x là cơ số, n là số mũ.
 Cho gạch dưới từng thừa số; cơ số âm phải đặt 
 Quy ước: 1 ; 0 với . Không áp 
 trong ngoặc. HS cần hỗ trợ viết đủ tích rồi tính = = 1 ≠ 0
 0
 dấu trước, độ lớn sau. dụng quy ước này cho 0 .
 4 3
 1 (−3) = (−3)(−3)(−3)
 Tính (−3)3 và . Vì sao kết quả thứ nhất âm?
 3
 = 9 ⋅ (−3) = −27.
 Cho tự viết tích thay vì đọc ngay quy tắc; yêu cầu 
 Kết quả âm vì tích có ba thừa số âm.
 giữ ngoặc ở cơ số âm.
 1 4 1 1 1 1
 = ⋅ ⋅ ⋅
 3 3 3 3 3
 1⋅1⋅1⋅1 1
 = 3⋅3⋅3⋅3 = 81.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_4_nam_hoc_2026_2027_tich_ho.docx