Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)

docx 102 trang Hải Đường 15/09/2026 51
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
A. car (n): xe ô tô
B. train (n): tàu hỏa
C. boat (n): thuyền
D. spaceship (n): tàu vũ trụ
One day I will travel to the Moon in a big spaceship that travels faster than the speed of sound.
(Một ngày nào đó tôi sẽ du hành tới Mặt trăng trên một con tàu vũ trụ lớn di chuyển nhanh hơn tốc 
độ âm thanh.)
Chọn D
9. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. makes (v): làm
B. does (v): làm C. uses(v): sử dụng
D. produces (v): tạo ra
Using non-renewable energy sources like coal, oil produces a lot of carbon dioxide.
(Sử dụng các nguồn năng lượng không thể tái tạo như than đá, dầu tạo ra rất nhiều carbon dioxide.)
Chọn D
10. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. religion (n): tôn giáo
B. culture (n): văn hóa
C. nation (n): quốc gia
D. religious (a): thuộc về văn hóa
Trước danh từ “festival” (lễ hội) cần một tính từ.
Festival of lights is a religious festival in India.
(Lễ hội ánh sáng là một lễ hội tôn giáo ở Ấn Độ.)
Chọn D
11. B
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. despite + danh từ / V-ing: mặc dù
B. although + S + V: mặc dù
C. however: tuy nhiên
D. but: nhưng
She went to bed early although she didn’t finish her work.
(Cô ấy đi ngủ sớm mặc dù cô ấy chưa hoàn thành công việc của mình.)
Chọn B
12. C
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “than” (hơn) => cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn “quick” (nhanh): S1 + tobe 
+ tính từ ngắn + er + than + S2.
The underground in Japan is much quicker than taxis or buses.
(Tàu điện ngầm ở Nhật Bản nhanh hơn nhiều so với taxi hoặc xe buýt.)
Chọn C
13. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. toy (n): đồ chơi
B. card (n): thẻ bài
C. ball (n): quả bóng
D. game (n): trò chơi
What toy did you use to play when you were six years old?
(Bạn đã chơi đồ chơi gì khi bạn sáu tuổi?)
Chọn A
14. A
Kiến thức: Từ vựng
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Giải thích:
A. speed (n): tốc độ
B. time (n): thời gian
C. engine (n): động cơ
D. cost (n): chi phí
There should be a speed limit in the playground to prevent accidents.
(Cần có giới hạn tốc độ trong sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.)
Chọn A
15. C
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “now” (ngay lúc này) => cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định: S + 
am/ is/ are
+ Ving.
“my father” (cha tôi) là chủ ngữ số ít nên động từ tobe là “is”
“the workers” (những người công nhân) là chủ ngữ số nhiều nên động từ tobe là “are”
My father is putting a biogas cooker in the kitchen, and the workers are installing solar panels on 
the roof of our house now.
(Bố tôi đang đặt một cái nồi khí sinh học trong nhà bếp, và những người công nhân đang lắp đặt các 
tấm pin mặt trời trên mái nhà của chúng tôi.)
Chọn C
16. left
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Vị trí trống cần một tính từ mang nghĩa còn lại để truyền tải được ý nghĩa của câu hoàn chỉnh.
leave (v): để lại => left (a): còn lại
As the world’s population increases, there is less land left for agriculture to feed all the people.
(Khi dân số thế giới tăng lên, sẽ có ít đất dành cho nông nghiệp hơn để nuôi sống tất cả mọi người.)
Đáp án: left
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
17. elderly
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “people” (những người) cần một tính từ.
old (adj): già => elderly (adj): người già
We participate in a lot of activities to help the elderly people in the countryside.
(Chúng tôi tham gia rất nhiều hoạt động để giúp đỡ người già ở nông thôn.)
Đáp án: elderly
18. limited
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
limit (v): giới hạn => limited (adj): có hạn
Natural gas is limited and it is harmful to the environment.
(Khí tự nhiên bị hạn chế và có hại cho môi trường.)
Đáp án: limited
19. awake
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “was” cần một tính từ.
wake (v): tỉnh => awake (adj): tỉnh táo
He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening.
(Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.)
Đáp án: awake
20. prevented
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Cấu trúc bị động với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be V3/ed + (by O).
prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.
(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)
Đáp án: prevented
21. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. do (v): làm
B. make (v): khiến
C. have (v): có
D. create (v): tạo ra
Cụm từ “do daily activity”: làm các hoạt động hằng ngày.
The re-occurrence of new technology over the years has helped us change the way we live and do 
daily activities.
(Sự xuất hiện trở lại của công nghệ mới trong những năm qua đã giúp chúng ta thay đổi cách chúng 
ta sống và thực hiện các hoạt động hàng ngày.)
Chọn A
22. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. answer (n): câu trả lời
B. reason (n): lý do
C. result (n): kết quả
D. cause (n): nguyên nhân
Most of this development is as a result of inventing and creating new ways to reduce our daily stress 
and live an improved life.
(Hầu hết sự phát triển này là kết quả của việc phát minh và tạo ra những cách mới để giảm căng 
thẳng hàng ngày của chúng ta và sống một cuộc sống được cải thiện.)
Chọn C
23. D
Kiến thức: Từ vựng
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Giải thích:
A. up: lên
B. off: tắt
C. part: phần
D. place : nơi
Cụm từ “take place”: diễn ra
The transportation industry is one of the important areas where new technological advancement takes 
place.
(Ngành giao thông vận tải là một trong những lĩnh vực quan trọng nơi mà những tiến bộ công nghệ 
mới diễn ra.)
Chọn D
24. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. but: nhưng
B. or: hoặc
C. and: và
D. so: vì vậy
All these innovations are not just a form of illusion, they are set to happen within the next coming 
years or have already started transporting us.
(Tất cả những đổi mới này không chỉ là một dạng ảo tưởng, chúng sẽ diễn ra trong những năm tới 
hoặc đã bắt đầu vận chuyển chúng ta.)
Chọn B
25. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. less: ít hơn
B. little: một ít
C. more: hơn
D. as: như
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Dạng so sánh hơn với tính từ dài “effective” (hiệu quả): more + tính từ dài.
It has also made truck production company, and fleet management more efficient.
(Nó cũng đã làm cho công ty sản xuất xe tải và quản lý đội xe hiệu quả hơn.)
Chọn C
Bài đọc hoàn chỉnh:
The re-occurrence of new technology over the years has helped us change the way we live and (21) 
do daily activities. Most of this development is as a (22) result of inventing and creating new ways to 
reduce our daily stress and live an improved life. The transportation industry is one of the important 
areas where new technological advancement takes (23) place. We now see cars that drive themselves 
along predetermined routes. Trains that will use new magnetic rail systems. An amazing new 
“hyperloop” train that will speed 800 miles per hour. All these innovations are not just a form of 
illusion, they are set to happen within the next coming years (24) or have already started transporting 
us. This has increased the level of some industries like vehicle transport companies and car shipping 
carriers. It has also made truck production company, and fleet management (25) more efficient.
Tạm dịch:
Sự xuất hiện trở lại của công nghệ mới trong những năm qua đã giúp chúng ta thay đổi cách chúng 
ta sống và (21) thực hiện các hoạt động hàng ngày. Hầu hết sự phát triển này là (22) kết quả của 
việc phát minh và tạo ra những cách mới để giảm căng thẳng hàng ngày của chúng ta và sống một 
cuộc sống được cải thiện. Ngành giao thông vận tải là một trong những lĩnh vực quan trọng nơi (23) 
diễn ra tiến bộ công nghệ mới. Bây giờ chúng ta thấy những chiếc ô tô tự lái dọc theo các tuyến 
đường được xác định trước. Các đoàn tàu sẽ sử dụng hệ thống đường ray từ tính mới. Một đoàn 
tàu“hyperloop” mới tuyệt vời sẽ đạt tốc độ 800 dặm một giờ. Tất cả những đổi mới này không chỉ là 
một dạng ảo tưởng, chúng sẽ diễn ra trong những năm tới (24) hoặc đã bắt đầu vận chuyển chúng ta. 
Điều này đã làm tăng mức độ của một số ngành như công ty vận tải phương tiện và hãng vận chuyển 
ô tô. Nó cũng đã làm cho công ty sản xuất xe tải và quản lý đội xe (25) hiệu quả hơn.
26. False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
In Europe, young couples usually have more than two children.
(Ở châu Âu, các cặp vợ chồng trẻ thường có nhiều hơn hai con.)
Thông tin: The birth rate is low because many young people have only one child or none at all.
(Tỷ lệ sinh thấp vì nhiều người trẻ tuổi chỉ có một con hoặc không có con nào.)
Chọn False
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
27. True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Old people in many European countries don’t save enough money for their retirement.
(Người già ở nhiều nước châu Âu không tiết kiệm đủ tiền để nghỉ hưu.)
Thông tin: After retirement, they feel lonely and often very poor because they don’t save enough 
money.
(Sau khi nghỉ hưu, họ cảm thấy cô đơn và thường rất nghèo vì không tiết kiệm đủ tiền.)
Chọn True
28. True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
The population of Africa has increased rapidly.
(Dân số châu Phi tăng nhanh.)
Thông tin: The population has grown rapidly over the last 40 years
(Dân số tăng nhanh trong 40 năm qua)
Chọn True
29. True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Asia has the highest population growth rate in the world
(Châu Á có tốc độ tăng dân số cao nhất thế giới)
Thông tin: It also has the highest population growth rate today,
(Nó cũng có tốc độ tăng dân số cao nhất hiện nay,)
Chọn True 30. False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
The population of Asia will decrease in the next few years.
(Dân số châu Á sẽ giảm trong vài năm tới.)
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
Thông tin: Asian population will continue to grow, increasing pressure on the region’s natural 
resources.
(Dân số châu Á sẽ tiếp tục tăng, làm tăng áp lực đối với tài nguyên thiên nhiên của khu vực.)
Chọn False
Tạm dịch:
Vấn đề dân số là khác nhau ở những nơi khác nhau trên thế giới. Ví dụ, ở nhiều nước châu Âu, dân 
số ngày càng già đi. Tỷ lệ sinh thấp vì nhiều người trẻ chỉ có một con hoặc không có con nào. Sau khi 
nghỉ hưu, họ cảm thấy cô đơn và thường rất nghèo vì không tiết kiệm đủ tiền.
Ở Châu Phi, vấn đề dân số rất khác nhau. Dân số đã tăng nhanh trong 40 năm qua và có dân số 
tương đối trẻ. Nhiều gia đình tiếp tục có đông con cái để chăm sóc người già và phụ giúp việc đất 
đai.
Châu Á là lục địa lớn nhất và đông dân nhất trên Trái Đất. Nó cũng có tốc độ tăng dân số cao nhất 
hiện nay và dân số của nó gần như tăng gấp bốn lần trong thế kỷ 20. Dân số châu Á sẽ tiếp tục tăng, 
gia tăng áp lực lên tài nguyên thiên nhiên của khu vực.
31.
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “should”
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + Vo (nguyên thể)
- Động từ ở dạng “to V” mang nghĩa chỉ mục đích do (v): làm control (v): kiểm soát
Đáp án: Every country should do something to control population.
(Mỗi quốc gia nên làm một cái gì đó để kiểm soát dân số.)
32.
Kiến thức: Viết câu với “interested”
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả sở thích => Chủ ngữ “I” (tôi) có động từ tobe ở thì hiện tại đơn là “am”.
- Cụm từ bày tỏ sự thích thú: S + tobe + interested in + danh từ.
Đáp án: I am most interested in the hyperloop and skytrain.
(Tôi quan tâm nhất đến tàu siêu tốc hyperloop và tàu điện trên cao.)
33.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
 Lop7.vn Tuyển tập 4 Đề luyện tập Tiếng Anh hè cho học sinh Lớp 7 lên 8 (Có đáp án)
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số 
ít
 “solar power” (năng lượng mặt trời) với động từ thường: S + Vs/es.
- Cụm từ: “depend on”: phụ thuộc vào
Đáp án: Solar power depends on weather conditions for operation.
(Năng lượng mặt trời phụ thuộc vào điều kiện thời tiết để vận hành.)
34.
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết “ago” (cách đây) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ 
thường:
S + V2/ed.
participate – participated – participated (v): tham gia
- Cụm từ “participate in”: tham gia vào
- Trước danh từ đếm được “year” (năm) là từ chỉ số lượng lớn hơn một “three” (ba) nên danh từ cần 
ở dạng số nhiều (Ns/es)
Đáp án: She participated in the Boryeong Mud Festival three years ago.
(Cô ấy đã tham gia Lễ hội Bùn Boryeong ba năm trước.)
35.
Kiến thức: Viết câu với “enjoy”
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sở thích => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “I” 
(tôi) với động từ thường: S + Vo
Sau động từ “enjoy” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.
- Công thức bị động ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “films” (những bộ phim): S + are + 
V3/ed + (by O).
make – made – made (v): làm
Đáp án: I enjoy watching films which are made by famous Hollywood film producers.
(Tôi thích xem những bộ phim được thực hiện bởi các nhà sản xuất phim nổi tiếng của Hollywood.)
36. two
 Lop7.vn

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_4_de_luyen_tap_tieng_anh_he_cho_hoc_sinh_lop_7_len.docx