Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 13 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 13 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop7.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY LUYỆN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 13 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Đại số – Tiết PPCT 25 – Số thực và căn bậc hai số học – tiết 2 Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Viết phân số thành số thập phân tuần hoàn; so sánh số thập phân, kể cả số âm. – Đọc trục số, làm tròn với độ chính xác cho trước; tính căn bậc hai số học và bình phương. 2. Năng lực – Lập luận: chỉ ra hàng đầu tiên khác nhau khi so sánh; dùng phản ví dụ bác bỏ khẳng định sai. – Sử dụng máy tính kiểm căn bậc hai sau khi tính chính xác các trường hợp thuận lợi. 3. Phẩm chất – Cẩn thận với dấu âm, chu kì và dấu gần đúng. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: hình trục số Bài 2.22 và các câu hỏi dưới đây; chiếu hoặc ghi từng nhóm câu cho HS làm vào vở. HS: SGK, vở, thước và máy tính cầm tay. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. Mở đầu – nhận diện lỗi về số thực (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Phân biệt số hữu tỉ, vô tỉ; kiểm khẳng định bằng ví dụ. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Đúng hay sai? Với câu sai, nêu một phản ví dụ. Các câu đúng: 1, 2, 7. 1. 3 là số vô tỉ. 2. Số vô tỉ là số thực. 1 3 sai: 3 = 0,(3) là số hữu tỉ; số vô tỉ có dạng thập 3. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn. phân vô hạn không tuần hoàn. 4. Căn bậc hai của một số tự nhiên là một số vô 4 sai: 4 = 2 là số hữu tỉ. tỉ. 5 sai: = 2 là số thực nhưng không phải số vô tỉ. 5. Nếu là số thực thì cũng là số vô tỉ. 1 6 sai: = hữu tỉ, không vô tỉ; hai tập số hữu tỉ 6. Nếu là số hữu tỉ thì cũng là số vô tỉ. 2 và vô tỉ không có phần tử chung. 7. Tập số thực gồm tập số hữu tỉ và tập số vô tỉ. 1 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao chọn đúng/sai 2 phút, trao đổi phản ví dụ theo cặp 2 phút; chữa 2 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu chưa có phản Chọn đáp án; đổi vở, khoanh câu chưa thống nhất ví dụ, đề nghị thử số tự nhiên 2 hoặc số chính và kiểm phản ví dụ của bạn. phương 4. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em đọc Nêu kết quả và phản ví dụ cho các phát biểu sai. nhóm câu đúng, hai em giải thích câu 4–6. Bước 4. Kết luận, nhận định: Chấp nhận phản ví dụ khác đúng; một phản ví dụ đủ bác bỏ phát biểu cho mọi số. B. Luyện tập – chu kì và thứ tự số thực (16 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Viết đúng chu kì; so sánh số dương, số âm bằng dạng thập phân. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 5 5 5 Bài 2.21. Viết và dưới dạng số thập phân vô vì : số dư 5 lặp lại. 9 99 9 = 0,(5) 50 = 9 ⋅ 5 + 5 hạn tuần hoàn. Vì sao chu kì thứ hai phải có chữ 5 = 0,(05): 50 < 99 nên hàng phần mười là 0; số 0? 99 500 = 99 ⋅ 5 + 5, dư trở lại 5. Chu kì 05 không được bỏ 0. Bài 2.24. So sánh: a) 12,26 và 12,(24); b) 31,3( a) 12,(24) = 12,242424 . Cùng phần nguyên 5) và 29,9(8). Chỉ ra vị trí quyết định kết quả. và hàng phần mười; ở hàng phần trăm, 6 > 4, nên 12,26 > 12,(24). b) 31,3(5) = 31,35555 , 29,9(8) = 29,98888 . Phần nguyên 31 > 29 nên 31,3(5) > 29,9(8) . Bài 2.23. Thay dấu ? bằng chữ số thích hợp: a) Cần 7,02 > 7,?(1). Nếu ? là 0 thì 7,02 > 7, a) −7,02 < −7,?(1); 01111 ; nếu ? từ 1 đến 9 thì hàng phần mười đã lớn hơn. Vậy ? là 0. b) −15,3?021 < −15,3819. Giải thích vì sao không có chữ số khác thỏa mãn. b) Cần 15,3?021 > 15,3819. Nếu ? từ 0 đến 7 thì bên trái nhỏ hơn; nếu ? là 8 thì 15,38021 < Với hai số âm, số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là 15,38190. Chỉ ? là 9 cho 15,39021 > 15,3819. số nhỏ hơn. Vậy ? là 9. 2 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 2.21 trong 3 phút, 2.24 trong 3 phút, 2.23 trong 5 phút; chữa 5 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở 2.23b, cho viết Giải lần lượt ba bài; kiểm câu 2.23 của bạn bằng thêm số 0 cuối 15,3819; kiểm riêng trường hợp thay chữ số vào đề gốc. chữ số 8. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Chọn lời giải nhầm Sửa chiều bất đẳng thức, nêu căn cứ; giải thích chiều bất đẳng thức để lớp sửa; mời một em giải chu kì 05. thích chu kì. Bước 4. Kết luận, nhận định: Dựa vào chữ số đầu tiên khác nhau; ở số âm phải đảo thứ tự khi xét số đối. C. Luyện tập – căn bậc hai và bình phương (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Tính đúng căn số học; phân biệt giá trị chính xác và làm tròn. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 2.25. Tính: 1; 1 + 2 + 1; Bài 2.25: 1 = 1; 1 + 2 + 1 = 4 = 2; 1 + 2 + 3 + 2 + 1. 1 + 2 + 3 + 2 + 1 = 9 = 3. Bài 2.26. Tính: a) ( 3)2; b) ( 21)2. Bài 2.26: ( 3)2 = 3; ( 21)2 = 21: bình phương căn bậc hai số học của một số không âm bằng chính số đó. Điền các cặp còn thiếu ( ; ); giá trị không hữu Lần lượt: (3;1,73); (4;2); (16;4); (19;4,36); ( hạn thì làm tròn đến hàng phần trăm: 1 1 25;5); (49;7); (4;2); (12,25;3,5); (0,25;0,5). (3; ); ( ;2); (16; ); (19; ); ((−5)2; ); ( ;7 Hai giá trị gần đúng: 3 ≈ 1,73, 19 ≈ 4,36; 1 ); ( ;2); (12,25; ); (0,25; ). các giá trị khác chính xác. Tính nhẩm số chính phương trước; máy tính chỉ (−5)2 = 25 = 5, không phải −5. Biết = 7 cần cho căn 3 và căn 19. thì = 72 = 49. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 2.25–2.26 trong 3 phút, các cặp số trong 4 phút; chữa 3 phút. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_13_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx



