Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 33 trang Hải Đường 07/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 05 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Số và Đại số – Tiết PPCT 9 – Lũy thừa của lũy thừa
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 3 trong bài gồm 3 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Giải thích và vận dụng quy tắc lũy thừa của một lũy thừa; phân biệt với tích hai lũy thừa cùng cơ số.
– Đổi cơ số phù hợp, vận dụng quy tắc để tính, điền ô và xử lí số liệu viết dưới dạng lũy thừa.
2. Năng lực
– Tư duy và lập luận qua phân tích thừa số; giải quyết vấn đề khi tìm ô còn thiếu; giao tiếp toán học 
khi bảo vệ kết quả trò chơi.
3. Phẩm chất
– Chăm chỉ thực hiện và kiểm lại nhiệm vụ; trung thực ghi nhận sai sót.
– Có trách nhiệm với phần việc cá nhân, tôn trọng lập luận và góp ý của bạn.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: bảng, máy chiếu hoặc bản in câu hỏi ở mục b; bảng số liệu, hình ô vuông và đủ lời giải trong giáo 
án. Mỗi nhóm bốn có giấy A4 để tự kẻ khăn trải bàn, một máy mở sẵn GeoGebra hoặc quan sát máy 
GV.
HS: vở, bút, giấy A4, thước; máy tính chỉ dùng kiểm sau tính tay, riêng Bài 1.21 không dùng. Cặp có 
máy dùng Word làm sơ đồ ở nhà; không có máy làm giấy và được bố trí thực hành sau.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Khởi động – hoàn thành bốn ô trống (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Nhớ lại định nghĩa, tích và thương cùng cơ số.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 27 3 27 33 3
 Điền số thích hợp: a) = ( )?; b) (0,1)3 = ?; c) a) = = ( )3, điền 3.
 125 5 125 53 5
 1 1 1
 2 ? 7 ? 3
 (−4) ⋅ (−4) = (−4) ; d) (0,25) :(0,25) = (0, b) (0,1) = 0,1 ⋅ 0,1 ⋅ 0,1 = 0,001.
 2
 25) . 1 2 1 1 1 3
 c) (−4) ⋅ (−4) = (−4) , điền 3.
 Yêu cầu viết số mũ một cho thừa số đứng riêng; 
 d) 7−5 = 2, nên số mũ còn thiếu là 5.
 ở câu d tìm số bị trừ khỏi bảy.
 1 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cá nhân điền 2 Đọc bốn phép tính, phân biệt số còn thiếu là cơ 
 phút; trao đổi hai lỗi tiêu biểu 2 phút, không tạo số, số mũ hay giá trị.
 đầu điểm.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm số thập Cá nhân điền bốn ô và viết phép kiểm; chuẩn bị 
 phân ở b và phép trừ mũ ở d; yêu cầu gọi đúng giải thích hai câu cuối.
 phép toán.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Hai em giải thích Nêu số mũ ở c, d; kiểm giá trị thập phân bằng 
 c,d; lớp kiểm b bằng tích thừa số. tích ba thừa số.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Nhận xét phép Sửa bốn ô và ghi quy tắc đã dùng.
 tính và mũ 1; dẫn sang lũy thừa của lũy thừa.
B. Hình thành kiến thức – lũy thừa của lũy thừa (16 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Từ tích các thừa số, phát biểu quy tắc và vận dụng vào ba dạng cơ số.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Viết (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và [(−3)2 (22)3 = 22 ⋅ 22 ⋅ 22 = 22+2+2 = 26.
 2
 ] dưới dạng lũy thừa cơ số −3. Viết tích trung [(−3)2]2 = (−3)2 ⋅ (−3)2 = (−3)2+2 = (−3)4.
 gian, nhận xét quan hệ giữa hai số mũ ban đầu và 
 Có 푛 nhóm, mỗi nhóm thừa số bằng , tổng 
 số mũ kết quả; phát biểu quy tắc.
 cộng 푛 thừa số. Khi tính lũy thừa của một lũy 
 Đếm số nhóm và số thừa số trong mỗi nhóm; thừa, giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
 không đưa ngay công thức trước khi học sinh viết 
 ( )푛 = 푛.
 tích.
 Các số mũ là số tự nhiên và các lũy thừa phải xác 
 định; khi có số mũ bằng không, cơ số phải khác 
 không.
 Viết dưới dạng một lũy thừa: a) [(−5)3]7; b) [(0, a) [(−5)3]7 = (−5)3⋅7 = (−5)21.
 4 2 1 2 5 b) [(0,25 4 2 = (0,25 4⋅2 = (0,25 8.
 25) ] ; c) [(−4) ] . Chỉ rõ cơ số và phép tính số ) ] ) )
 mũ. 1 2 5 1 2⋅5 1 10
 c) [(−4) ] = (−4) = (−4) .
 Cho tự đọc Ví dụ 4 rồi che lời giải để giải thích; 
 Mỗi câu giữ nguyên cơ số trong ngoặc; hai số mũ 
 giữ dấu âm trong ngoặc của cơ số.
 được nhân với nhau.
 1 1 1 1 1
 8 3 Vì 2, ta có:
 Viết (4) và (8) dưới dạng lũy thừa cơ số 2. 4 = (2)
 1 1 1
 Đổi một phần tư và một phần tám thành lũy thừa ( )8 = [( )2]8 = ( )16.
 của một phần hai trước khi nhân số mũ. 4 2 2
 1 1 3
 Vì 8 = (2) , ta có:
 1 3 1 3 3 1 9
 (8) = [(2) ] = (2) .
 2 Biên soạn: Lop7.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Trên ô Nhập của GeoGebra, lần lượt nhập = (22)3 = 22⋅3 = 26 = 64: có ba nhóm, mỗi 
 p=(2^2)^3 và q=(3^2)^2, nhấn Enter sau mỗi nhóm hai thừa số 2.
 dòng. Viết mỗi biểu thức thành một lũy thừa rồi 푞 = (32)2 = 32⋅2 = 34 = 81: có hai nhóm, mỗi 
 tính tay. Đối chiếu kết quả và giải thích vì sao số nhóm hai thừa số 3.
 mũ mới là tích hai số mũ.
 Hai giá trị trên máy khớp tính tay. Phép thử minh 
 GV chỉ ô Nhập/Đại số; gõ ^ làm số mũ, giữ họa quy tắc; giải thích tổng quát dựa cách đếm 
 ngoặc như hai lệnh đã cho. Nếu kết quả khác, thừa số.
 đọc lại vị trí ngoặc rồi sửa trước khi đối chiếu. 
 Không có máy/ứng dụng thì kiểm bằng tích thừa 
 số trên giấy; không ghi nhận thao tác số từ bài 
 giấy.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cặp làm HĐ5: Chuẩn bị bài HĐ 5 đã làm ở nhà; đọc bốn nhóm 
 4 phút; quy tắc: 2 phút; Ví dụ 4 và bổ sung: 3 yêu cầu.
 phút; Luyện tập 4: 3 phút, đối chiếu 1 phút; 
 GeoGebra: 3 phút.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Gợi đếm Làm các bài theo thứ tự; hai em nhập, hai em 
 nhóm/thừa số và đổi cơ số; trên máy kiểm ngoặc, kiểm tay rồi đổi vai.
 phân biệt thử ví dụ với giải thích quy tắc.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Một cặp giải thích Giải thích số mũ mới bằng cách đếm thừa số; 
 HĐ5; ba em chữa Ví dụ 4 và Luyện tập 4. trình bày một câu đổi cơ số.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Phân biệt cộng Ghi công thức lũy thừa của lũy thừa và phân biệt 
 mũ khi nhân cùng cơ số với nhân mũ khi nâng với phép nhân cùng cơ số.
 lũy thừa; nhận xét căn cứ đổi cơ số.
C. Luyện tập chọn quy tắc và thứ tự tính (13 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Hệ thống quy tắc; đổi cơ số, ghép lũy thừa và tính biểu thức có nhiều phép toán.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_5_nam_hoc_2026_2027_tich_ho.docx