Tổng hợp 8 đề kiểm tra Toán 7 Kết nối tri thức giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 8 đề kiểm tra Toán 7 Kết nối tri thức giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop7.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D A C D B A C D A B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 5 −25 5 −18 −3 2 . 0,4 = 0,16; 6 : 18 = 6 · 25 = 5 = −0,6 13a A = 0,16 − (−0,6) = 0,76. 0,75 0,25 điểm: Tính 0,4² = 0,16. 0,25 điểm: Tính phép chia được −3/5 = −0,6. 0,25 điểm: Tính A = 0,76. 3 5 7 17 . 4x = 8 + 16 = 16 17 3 17 . 13b x = 16 : 4 = 12 0,75 0,25 điểm: Chuyển vế đúng: (3/4)x = 5/8 + 7/16. 0,25 điểm: Tính (3/4)x = 17/16. 0,25 điểm: Tìm x = 17/12. Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm B = 1,8 + 0,85 − 0,7 = 1,95. 14a 0,5 0,25 điểm: Tính đúng các giá trị 1,8; 0,85; 0,7. 0,25 điểm: Tính B = 1,95. Gọi độ dài cạnh là s (cm), ta có s = 43. 6,55² = 42,9025 < 43 < 43,56 = 6,6², nên 6,55 < s < 6,6. Do đó, làm tròn s đến hàng phần mười được 6,6 cm; nhận xét của An không 14b đúng. 1 0,25 điểm: Xác định độ dài cạnh là √43 cm. 0,25 điểm: Tính 6,55² = 42,9025 và 6,6² = 43,56. 0,25 điểm: Suy ra 6,55 < s < 6,6. 0,25 điểm: Kết luận làm tròn được 6,6 cm và bác bỏ nhận xét. 61 Biên soạn: Lop7.vn Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 1 Chuẩn bị tiêu thụ dung lượng đầy. 80% · 4 = 20% Pin còn 80% − 20% = 60%; mức có thể dùng để quay là 15a 60% − 18% = 42% dung lượng đầy. 0,75 0,25 điểm: Tính mức tiêu thụ chuẩn bị là 20% dung lượng đầy. 0,25 điểm: Tính pin còn 60% dung lượng đầy. 0,25 điểm: Tính mức tối đa dùng để quay là 42% dung lượng đầy. Quay 4 đoạn chất lượng cao và 2 đoạn tiết kiệm dùng 4 · 8% + 2 · 5% = 42% dung lượng đầy. Máy quay được 6 đoạn và còn 60% − 42% = 18% dung lượng đầy, đúng mức dự phòng. Nếu quay 7 đoạn thì, do có nhiều nhất 2 đoạn tiết kiệm, phải có ít nhất 5 đoạn chất lượng cao. Mức tiêu thụ nhỏ nhất là 5 · 8% + 2 · 5% = 50% > 42%. Quay nhiều hơn 7 đoạn còn tốn pin hơn. 15b 1,25 Vậy số đoạn tối đa là 6. 0,25 điểm: Đề xuất phương án 4 đoạn chất lượng cao và 2 đoạn tiết kiệm. 0,25 điểm: Tính tiêu thụ 42% và kiểm pin còn 18%. 0,25 điểm: Lập luận 7 đoạn phải có ít nhất 5 đoạn chất lượng cao. 0,25 điểm: Tính mức nhỏ nhất cho 7 đoạn là 50%, vượt 42%. 0,25 điểm: Kết luận tối đa 6 đoạn; chấp nhận cách chứng minh tương đương. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Do a // b, trên cát tuyến OC ta có OCD = OAB = 118° (đồng vị). Trên cát tuyến OD, ta có CDO = ABO = 26° (đồng vị). 16a 1 0,25 điểm: Chỉ đúng cặp đồng vị OAB, OCD. 0,25 điểm: OCD = 118°. 0,25 điểm: Chỉ đúng cặp đồng vị ABO, CDO. 0,25 điểm: CDO = 26°. Qua O kẻ tia Oz song song với a và cùng hướng với AB. Từ các góc tạo bởi đường song song, zOA = 180° − 118° = 62° và zOB = 26°. Hai tia OA, OB ở cùng phía đối với đường thẳng chứa Oz; OB nằm giữa Oz và OA. Suy ra AOB = 62° − 26° = 36°. Vì Om là phân giác nên AOm = 18°. Do 16b Ot đối với OA, hai góc tOm và AOm kề bù. Vậy tOm = 180° − 18° = 162° 1 . 0,25 điểm: Kẻ tia song song thích hợp và suy ra hai góc 62°, 26°. 0,25 điểm: Dùng đúng vị trí tia để tìm AOB = 36°. 0,25 điểm: Dùng phân giác tính AOm = 18°. 0,25 điểm: Dùng hai tia đối, tính tOm = 162°. 62 Biên soạn: Lop7.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp và so sánh 2 (1; 3) 1 Số hữu tỉ - - - - - - - 5% số hữu tỉ 0,5 điểm 2 (13a; Các phép tính với 2 (2; 4) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - - 13b) - - 40% số hữu tỉ 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,5 điểm Số thập phân; căn 2 (5; 6) 2 (7; 8) 1 (14a) 1 (14b) 3 Số thực bậc hai số học; giá - - - - 25% 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm trị tuyệt đối Góc và đường Góc ở vị trí đặc 1 (9) 1 (10) 1 (16b) 4 - - - - - 15% thẳng song song biệt; tia phân giác 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm Hai đường thẳng Góc và đường 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 5 song song; lập luận - - - - - 15% thẳng song song 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm hình học Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 63 Biên soạn: Lop7.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp và so Câu 1: Hiểu ý nghĩa số hữu tỉ âm trong ngữ cảnh. 2 (1; 3) 1 Số hữu tỉ - - - sánh số hữu tỉ Câu 3: Phân biệt số hữu tỉ không nguyên với các số nguyên ở 0,5 điểm nhiều cách viết. Thông hiểu: Câu 2: Tính lũy thừa của số thập phân âm. Câu 4: Tìm số hữu tỉ bằng quy tắc chuyển vế. Câu 13a: Tính hợp lí bằng tính chất phân phối. 4 (2; 4; 13a; Các phép tính 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ Câu 13b: Tìm số hữu tỉ trong phép chia và trừ. - 13b) với số hữu tỉ 0,75 điểm 1,25 điểm Vận dụng: 2 điểm Câu 15a: Tính điểm từ quy tắc thưởng và phạt. Vận dụng cao: Câu 15b: Tối ưu số câu đúng và chọn thẻ phù hợp. Nhận biết: Câu 5: Phân biệt cách viết số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn. Số thập phân; Câu 6: Nhận biết căn bậc hai số học của phân số. căn bậc hai số Thông hiểu: 2 (5; 6) 3 (7; 8; 14a) 1 (14b) 3 Số thực - học; giá trị Câu 7: So sánh các số thông qua giá trị tuyệt đối. 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm tuyệt đối Câu 8: Làm tròn số có nhớ qua hàng đơn vị. Câu 14a: Tính căn số học và giá trị tuyệt đối. Vận dụng: Câu 14b: Kiểm vị trí và làm tròn số thực âm. 64 Biên soạn: Lop7.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 9: Nhận biết hai góc kề bù. Góc và Góc ở vị trí đặc Thông hiểu: 1 (9) 1 (10) 1 (16b) 4 đường thẳng biệt; tia phân - Câu 10: Suy ra tia phân giác từ hai góc kề bằng nhau. 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm song song giác Vận dụng: Câu 16b: Xác định thứ tự tia rồi tính hiệu góc. Nhận biết: Hai đường Góc và Câu 11: Nhận biết kết luận của định lí. thẳng song 1 (11) 2 (12; 16a) 5 đường thẳng Thông hiểu: - - song; lập luận 0,25 điểm 1,25 điểm song song Câu 12: Kết hợp quan hệ song song và vuông góc. hình học Câu 16a: Sửa lập luận về góc và tính số đo. Tổng số câu/ý 6 10 3 1 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 65
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_8_de_kiem_tra_toan_7_ket_noi_tri_thuc_giua_ki_1_nam.docx



