Đề kiểm tra chất lượng môn Toán học Lớp 7 - Học kì 1 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Kim Liên

Đề kiểm tra chất lượng môn Toán học Lớp 7 - Học kì 1 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Kim Liên

Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính ( Tính hợp lý nếu có thể)

Câu 2: (2đ) Tìm x biết:

a/ x . 23 = 24 b/ 9x : 27 = 108 : 36

c/ d/

Câu 3: (2,5đ)

2. Cho hàm số y = ax đi qua điểm A(-1;-2)

a/ Tim hệ số a

b/ Vẽ đồ thị hàm số với hệ số a vừa tìm được

2. Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây và trông được tất cả 240 cây. Biết rằng số cây trồng được của 7A, 7B, 7C lần lượt tỷ lệ với 3;4;5. Tính số cây mà mỗi lớp đã trồng được?

Câu 4: (3đ)

Cho tam giác ABC, Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm I sao cho NI = NM.

a/ Chứng minh: ANI = CNM.

 b/ Chứng minh MC//AI

 c/ Chúng minh MN // BC và BC = 2.MN

d/ Trên tia đối tia IC lấy điểm K sao cho IK = IC. Chứng minh 3 điếm B,N, K thẳng hàng.

Câu 5: (1đ)

 

doc 9 trang bachkq715 9470
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng môn Toán học Lớp 7 - Học kì 1 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Kim Liên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề
Tổng 
số tiết
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
7.2
7.2
7.2
2.4
9.7
9.7
9.7
3.2
1.9
1.9
1.9
0.6
Hàm số, đồ thị 
16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Đường thảng song song, đường thẳng vuông góc
 16
4.8
4.8
4.8
1.6
6.5
6.5
6.5
2.2
1.3
1.3
1.3
0.4
Tam giác
18
5.4
5.4
5.4
1.8
7.3
7.3
7.3
2.4
1.5
1.5
1.5
0.5
Tổng
74
Tiết 39-40:
KIÊM TRA HỌC KỲ I
Ngày soạn: 04/01/2021
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về: 
- Các phép toán trên số hữu tỉ, lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a≠0).
- Các kiến thức về quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các ứng dụng của nó.
 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các phép toán, nâng lên lũy thừa trên tập hợp Q, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán, phương pháp giải các bài toán về tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh các bài toán hình học
- Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng suy luận hình học, rèn luyện tính tư duy độc lập.
 3. Thái độ: Học sinh hứng thú làm bài, trung thực trong khi kiểm tra.
 4. Năng lực: Rèn năng lực tính toán, năng lực tư duy sáng tạo trong giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Ma trận đề kiểm tra và đề kiểm tra
Hs: Ôn tập kỹ kiến thức để làm bài
III. Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
Ma trận nhận thức:
Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Tổng 
số tiết
Số câu
Làm tròn
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Số hữu tỷ, số thực
24
1.9
1.9
1.9
0.6
3
3
1
1
3
1,5
Hàm số, đồ thị - Đại lượng TLT, TLN
16
1.3
1.3
1.3
0.4
1
1
1
0
1
1.5
Đường thảng song song, 
đường thẳng vuông góc - Tam giác
34
2,8
2,8
2,8
0,9
0
2
2
0
2
.1
Tổng
74
4
6
4
1
6.0
4.0
 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số hữu tỷ, số thực
- Thực hiện các phép tính đơn giản về số hữu tỷ
- Thực hiện được các phép toán phức tạp hơn trong tập Q 
Thực hiện các phép toán trong biểu thức có chứ dấu GTTĐ
.Tìm GTLN, GTNN trong các biểu thức ( Có chứ a dấu GTTĐ, bình phương )
Số câu – ý 
Điểm
3 câu
1,5đ
3 câu
1,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
8
4,5đ
Đại lượng tỷ lệ thuận – tỷ lệ nghịch - Hàm số, đồ thị
- Biết tìm hệ số của 1 hàm số
- Biết vẽ đồ thị của 1 hàm số dạng y = ax (a0) đơn giản
.- Vận dụng t/c của đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch để giải được các bài toán về TLT, TLN 
Số câu – ý 
Điểm
1 câu
1 đ
1 câu
1,5đ
2
2,5đ
Đường thảng song song, đường thẳng vuông góc – Tam giác
Biết vẽ hình theo yêu cầu của bài toán
- CM được hai tam giác bằng nhau trong trường hợp đơn giản. 
- Biết suy ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau
- Vận dụng tính chất của đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc để làm được một số yêu cầu cơ bản của bài toán
Số câu – ý 
Điểm
1 hình
0,5đ
2 câu
1,5đ
2 câu
1 đ
5
3đ
Tổng
5 ý
3đ
5 ý
3đ
4 ý
3đ
1 ý
1đ
PHÒNG GD&ĐT NAM ĐÀN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: (1,5đ) : Thực hiện phép tính ( Tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2: (2đ) Tìm x biết:
a/ x.32 = 34
b/ 3x : 36 = 3:24
c/ 
d/ 
Câu 3: (2,5đ)
Cho hàm số y = ax đi qua điểm A(1;-2)
a/ Tim hệ số a
b/ Vẽ đồ thị hàm số với hệ số a vừa tìm được
2. Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây và trông được tất cả 180 cây. Biết rằng số cây trồng được của 7A, 7B, 7C lần lượt tỷ lệ với 4;5;6. Tính số cây mà mỗi lớp đã trồng được?
Câu 4: (3đ) 
Cho tam giác ABC, Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Trên tia đối của ED lấy điểm K sao cho EK = ED.
Chứng minh: AEK = CED.
Chứng minh DC // AK
Chúng minh DE // BC và BC = 2.DE
d/ Trên tia đối tia KC lấy điểm M sao cho KM = KC. Chứng minh 3 điếm B, E, M thẳng hàng.
Câu 5: (1đ)
 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = 
----------------------Hết ---------------------
PHÒNG GD&ĐT NAM ĐÀN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính ( Tính hợp lý nếu có thể)
Câu 2: (2đ) Tìm x biết:
a/ x . 23 = 24	b/ 9x : 27 = 108 : 36
c/ 	d/ 
Câu 3: (2,5đ)
Cho hàm số y = ax đi qua điểm A(-1;-2)
a/ Tim hệ số a
b/ Vẽ đồ thị hàm số với hệ số a vừa tìm được
2. Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây và trông được tất cả 240 cây. Biết rằng số cây trồng được của 7A, 7B, 7C lần lượt tỷ lệ với 3;4;5. Tính số cây mà mỗi lớp đã trồng được?
Câu 4: (3đ) 
Cho tam giác ABC, Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm I sao cho NI = NM.
a/ Chứng minh: ANI = CNM.
 b/ Chứng minh MC//AI
 c/ Chúng minh MN // BC và BC = 2.MN
d/ Trên tia đối tia IC lấy điểm K sao cho IK = IC. Chứng minh 3 điếm B,N, K thẳng hàng.
Câu 5: (1đ)
 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B= 
----------------------Hết ---------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
1,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2 (2đ)
a/ x.32 = 34 => X = 34 : 32 => x = 32 => x = 9
b/ 3x : 36 = 3:24
=> 3x = (36.3): 24 = 4,5 => x = 1,5
c/ 
 => 
d/ => 
TH1: 2x – 2 => x = :2 => x = 
TH2: 3x – 2 = => x = 
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3:
1. Cho hàm số y = ax đi qua điểm A(1;-2)
a/ Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(-1;-2)
=> -2 = a. 1 => a = -2
b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
2/ Giải:
Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z ( Đk: x,y,z nguyên dương)
Theo bài ra ta có: và x + y + z = 180
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
= 
x = 12.4 = 48 (Thỏa mãn)
y = 12.5 = 60 ( Thỏa mãn)
z = 12.6 = 72 ( Thỏa mãn)
Vậy số cây trồng được của 7A, 7B, 7C lần lượt là 48 cây, 60 cây và 72 cây
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 4
Vẽ đúng hình
a/ Chứng minh AEK = CED ( c.g.c)
b/ AEK = CED => KAE = ACD ( hai góc tương ứng)
DC // AK ( Vì có 2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau)
c/ Chứng minh ADE = CKE (cgc) => 
DAE = ECK và AD = KC
Từ DAE = ECK => AD// CK => BDC = DCK ( so le trong)
Từ AD = KC và AD = DB (gt) => BD = CK
Xét BDC và CDK có:
BDC = DCK (cm trên)
BD = CK ( cm trên)
Cạnh MC chung
Do đó BDC = KCD(cgc) => 
+ BCD = KDC ( hai góc tương ứng) => DK // BC
 hay DE //BC (ĐPCM)
+ DK = BC ( Hai cạnh tương ứng) Mà DE = ½ .DK(gt)
DE = ½. BC hay BC = 2. DE (ĐPCM)
d/ C/m DEB = KEM(gcg) => DEB =KEM ( 2 góc tương ứng)
mà DEB + BEK = 1800 ( 2 góc kề bù) 
Nên MEK + KEB = 1800 => B, E, M thảng hàng
0,5đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 5
Ta có:
Do A = (1) với mọi x
 Và (2) với mọi x
Suy ra A = 4
Vậy Min A = 4 khi BĐT (1) và (2) xảy ra dấu “=” hay 
Vậy Min A = 4 ó x = 2020
0.5đ
0,5đ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
1,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2 (2đ)
a/ x . 23 = 24 => x = 24 : 23 = 2
b/ 9x : 27 = 108 : 36 => 9x = (27. 108):36 = 81
x = 81 : 9 = 9
c/ 
 => 
d/ => 
TH1: 3x – 2 => x = :3 => x =
TH2: 3x – 2 = => x = 
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3:
1. Cho hàm số y = ax đi qua điểm A(-1;-2)
a/ Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(-1;-2)
=> -2 = a. (-1) => a = 2
b/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
2/ Giải:
Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z
 ( Đk: x,y,z nguyên dương)
Theo bài ra ta có: và x + y + z = 240
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
= 
x = 20.3 = 60 (Thỏa mãn)
y = 20.4 = 80 ( Thỏa mãn)
z = 20.5 = 100 ( Thỏa mãn)
Vậy số cây trồng được của 7A, 7B, 7C lần lượt là 60 cây, 80 cây và 100 cây
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Câu 4
a/ Chứng minh ANI = CNM ( c.g.c)
b/ ANI = CNM => IAN = ACM ( hai góc tương ứng)
MC // AI ( Vì có 2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau)
c/ Chứng minh ANM = CNI (cgc) => 
NAM = NCI và AM = IC
Từ NAM = NCI => AM // CI => BMC = MCI ( so le trong)
Từ AM = IC và AM = MB (gt) => BM = CI
Xét BMC và CMI có:
BMC = MCI ( CM trên)
BM = CI ( CM trên)
Cạnh MC chung
Do đó BMC = ICM (cgc) => 
+ BCM = IMC ( hai góc tương ứng) => MI // BC hay MN //BC (ĐPCM)
+ MI = BC ( Hai cạnh tương ứng) Mà MN = ½ .MI (gt)
MN = ½. BC hay BC = 2. MN (ĐPCM)
d/ C/m NMB = NIK (gcg) => MNB = INK ( 2 góc tương ứng)
mà MNB + BNI = 1800 ( 2 góc kề bù) 
Nên INK + BNI = 1800 => B, N, K thảng hàng
0,5đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 5
Ta có
Do A = (1) với mọi x
 Và (2) với mọi x
Suy ra B = 4
Vậy Min A = 4 khi BĐT (1) và (2) xảy ra dấu “=” hay 
Vậy Min A = 4 ó x = 2012
0,5đ
0,5đ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_mon_toan_hoc_lop_7_hoc_ki_1_nam_hoc_2.doc