Ma trận Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề số 5 - Năm học 2020-2021

Ma trận Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề số 5 - Năm học 2020-2021

I. Mục tiêu.

1. Kiến thức:

- Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs về chương hữu tỷ: các phép toán về số hữu tỷ,

 tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau.

- Đánh giá mức độ chiếm lĩnh kiến thức của hs phần hình học trong chương đường thẳng

vuông góc, đường thẳng song song.

2. Kĩ năng:

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs.

- Kiểm tra kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh hình học

3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán. Nghiêm túc trong làm bài.

4. Năng lực: Phát triển tư duy sáng tạo.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% tự luận.

III. Ma trận nhận thức.

 

doc 8 trang bachkq715 22671
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán Lớp 7 - Đề số 5 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: 
- Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs về chương hữu tỷ: các phép toán về số hữu tỷ,
 tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau.
- Đánh giá mức độ chiếm lĩnh kiến thức của hs phần hình học trong chương đường thẳng 
vuông góc, đường thẳng song song.
2. Kĩ năng: 
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs.
- Kiểm tra kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh hình học
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán. Nghiêm túc trong làm bài.
4. Năng lực: Phát triển tư duy sáng tạo.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% tự luận.
III. Ma trận nhận thức.
Chủ đề
Số tiết
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
 1. Các phép tính về số hữu tỷ
15
4,5
4,5
4.5
1.5
12.2
12.2
12.2
4.1
2.4
2.4
2.4
0.8
2.4
1.6
2. Tỷ lệ thức
4
1,2
1,2
1,2
0,4
3.2
3.2
3.2
1.1
0.6
0.6
0.6
0.2
0.6
0.5
3. Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
15
4.5
4.5
4.5
1.5
12.2
12.2
12.2
4.1
2.4
2.4
2.4
0.8
2.4
1.6
4. Tổng ba góc trong một tam giác
3
0.9
0.9
0.9
0.3
2.4
2.4
2.4
0.8
0.5
0.5
0.5
0.2
0.5
0.4
Tổng
37
Chủ đề
Số tiết
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
 1. Các phép tính về số hữu tỷ
15
4,5
4,5
4.5
1.5
12.2
12.2
12.2
4.1
3
3
3
0
2.5
1.5
2. Tỷ lệ thức
4
1,2
1,2
1,2
0,4
3.2
3.2
3.2
1.1
0.5
1
0.5
2
1.25
1.75
3. Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
15
4.5
4.5
4.5
1.5
12.2
12.2
12.2
4.1
2
2
0
0
2
0
4. Tổng ba góc trong một tam giác
3
0.9
0.9
0.9
0.3
2.4
2.4
2.4
0.8
0.5
0
1.5
0
0.25
0.75
Tổng
37
6
5
5
2
6
4
IV. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 Cấp độ
Chủ đề 
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Các phép tính về số hữu tỉ, lũy thừa của số hữu tỷ, căn bậc hai
- Thực hiện các phép tính đơn giản với số hữu tỉ.
- Tìm số chưa biết thông qua các phép toán đơn giản
- Thực hiện các phép tính với số hữu tỉ.
- Tìm số chưa biết thông qua các phép toán 
- Thực hiện các phép tính với số hữu tỉ.
- Tìm số chưa biết thông qua các phép toán 
Số câu(ý) 
Số điểm 
Tỉ lệ %
3 ý
1,5đ
15%
2 ý
1,0đ
10%
3 ý
1,5đ
10%
8 ý
4,0đ
40%
2. Tỷ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Lập được tỷ lệ thức
- Tìm các số x,y từ tỷ lệ thức khi biết tổng hoặc hiệu
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế
Tìm x,y,z trong bài toán liên quan đến các phép tính trong R và tỷ lệ thức ở cấp độ cao
Số câu - ý
Số điểm 
Tỉ lệ %
½ ý
0,25đ
2,5%
1 ý
1đ
10%
1/2 ý
0,75 đ
7.5%
1câu
1đ
10%
3 ý
3,0đ
30%
3. Đường thẳng vuông góc – Đường thẳng song song
- Nhận biết 2 đt song song ( Vuông góc) Nhờ dấu hiệu nhận biết
- Tính số đo góc nhờ 2 đường thẳng song song 
Số câu 
Số điểm 
Tỉ lệ %
½ ý
1
10%
½ ý
1 đ
10%
1
2đ
20%
4. Tổng 3 góc trong một tam giác
Tính góc còn lại trong tam giác
Vận dụng tính chất góc ngoài để tính góc
Tổng số câu 
T. số điểm
Tỉ lệ %
½ ý
0,25đ
2,5 %
½ ý
0,75đ
20 %
 1 ý
1 đ
10%
Tổng số câu 
T. số điểm
Tỉ lệ %
4,5 ý
3,0
30 %
3,5 ý
3,0
30 %
4
3,0
30 %
1
1,0
10%
13 ý
10đ
100%
 V. ĐỀ KIỂM TRA:
PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: (2đ) Tính: ( Tính hợp lý nếu có thể)
a/ 
c/ 38 : 35
b/ 
d/ 
Câu 2: (2đ) Tìm x biết:
a/ x – 2 = 5
c/ 
b/ - 1 = 5
d/ 0,3x : = 6 : 15
Câu 3: (2đ) a/ Tìm x,y biết: và x + y = 36
b/ Biết 2 cạnh của hình chữ nhật tỷ lệ với 3 và 4. Diện tích hình chữ nhật bằng 300 m2. Tính các kích thước của hình chữ nhật đó?
Câu 4: (3đ) a/ Cho hình vẽ, biết Ax // By; . Tính =?
b/ Cho hình vẽ, biết Tính số đo x,y 
Câu 5: (1đ) Cho và x2 + 2y2 + z2 = 434. Tìm x, y, z?
-------------------------------Hết--------------------------------
Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm
PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: (2đ) Tính: ( Tính hợp lý nếu có thể) : 
a/ 
c/ 47 : 44
b/
d/ 
Câu 2: (2đ) Tìm x biết:
a/ 
c/ 
b/ 
d/ 0,3x : = 6 : 15
Câu 3: (2đ) a/ Tìm x,y biết: và y - x = 18
b/ Biết 2 cạnh của hình chữ nhật tỷ lệ với 4 và 5. Diện tích hình chữ nhật bằng 500 m2. Tính các kích thước của hình chữ nhật đó?
Câu 4: (3đ) a/ Cho hình vẽ, biết Ax // By; . Tính =?
b/ Cho hình vẽ, biết Tính số đo x,y?
Câu 5: (1đ) 
Cho (2x-3y)2 + = 0 và x2 + y2 + z2 = 1024. Tìm x,y,z ?
-------------------------------Hết--------------------------------
Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
a/ 
 = 
0.5đ
b/ 
 = 
0.5đ
c/
38 : 35 = 33 = 27
0.5đ
d/
 = 
0.5đ
Câu 2
a/ 
 x – 2 = 5 => x = 7
0.5đ
b/
 - 1 = 5 => = 6 => x 
0.5đ
c/ 
=> 
0.5đ
d/ 
0,3x = (.6):15 => x = 
0.5đ
Câu 3: 
a/
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có 
=
 => x = 3.5=15; y = 3.7=21
0.5đ
0.5đ
b/
Gọi chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật lần lượt là x, y (m)
Đk: x,y > 0
Theo bài ra ta có: và xy = 300
Đặt = k . (ĐK k > 0)
 => x = 3k; y = 4k
Do xy = 288 nên 3k.4k = 300 => k2= 25 => k = 5
Do k > 0 nên k = 5
Khi k = 5 => x = 15; y = 20 (TM)
Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 15m, chiều dài hình chữ nhật là 20m
0,25đ
0,25đ
0.25đ
0,25đ
Câu 4
a
Từ O kẻ tia Oz // Ax. Vì Ax // By nên Oz // By
Do Oz // Ax => O1 = A = 300 ( So le trong)
=> O2 = 700 – 300 = 400
Do Oz // Ay => B = O2 ( So le trong)
Mà O2 = 400 =>B = 400
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
b
Áp dụng tính chất tổng 3 góc của một tam giác ta có:
y = 1800 – ( 600 = 400) = 800
Ta thấy BDE là góc ngoài của tam giác DEC 
=> x =BDE = DEC + y = 900 + 800 = 1700
0.25đ
0.25đ
0.5đ
Câu 5
Do với mọi x,y nên từ => 
Từ 3x = 4y => 
Từ 3y = 2z => 
Do đó: 
Đặt = k => x = 8k; y = 6k; z = 9k
Do x2 + 2y2 + z2 = 434 => 64k2 + 72k2 + 81k2 = 434
k2 = 2 => k = 
Khi k = => x = 8; y = 6; z = 9
Khi k = - => x = -8; y = -6; z = -9
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
a/ 
 = 
0.5đ
b/ 
 = 
0.5đ
c/
47 : 44 = 43 = 64
0.5đ
d/
 = 
0.5đ
Câu 2
a/ 
 x – 5 = 7=> x = 12
0.5đ
b/
 - 2 = 7 => = 9 => x 
0.5đ
c/ 
0.25đ
0.25đ
d/ 
0,3x = (.6):15 => x = 
0.5đ
Câu 3: 
a/
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có 
=
 => x = 9.5=45; y = 9.7=63
0.5đ
0.5đ
b/
Gọi chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật lần lượt là x, y (m)
Đk: x,y > 0
Theo bài ra ta có: và xy = 500
Đặt = k . (ĐK k > 0)
 => x = 4k; y = 5k
Do xy = 500 nên 4k.5k = 500 => k2= 25 => k = 5
Do k > 0 nên ta lấy k = 5
Khi k = 5 => x = 20; y = 25 (TM)
Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 20m, chiều dài hình chữ nhật là 25m
0,25đ
0,25đ
0.25đ
0,25đ
4
a
Từ O kẻ tia Oz // Ax. Vì Ax // By nên Oz // By
Do Oz // Ax => O1 = A = 400 ( So le trong)
=> O2 = 800 – 400 = 400
Do Oz // Ay => B = O2 ( So le trong)
Mà O2 = 400 =>B = 400
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
b
Áp dụng tính chất tổng 3 góc của một tam giác ta có:
y = 1800 – ( 610 +720) = 470
Ta thấy BDE là góc ngoài của tam giác DEC 
=> x =BDE = DEC + y = 900 + 470 = 1370
0.25đ
0.25đ
0.5đ
5
Do với mọi x,y nên từ (2x-3y)2 + = 0 => 
Từ 2x = 3y => 
Từ 7y = 5z => 
Do đó: 
Đặt = k => x = 15k; y = 10k; z = 14k
Do x2 + y2 + z2 = 1024 =>225k2 +100k2 + 196k2 = 1024
k2 = 2 => k = 
Khi k = => x = 15; y = 10; z = 14
Khi k = - => x = -15; y = - 10; z = - 14
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_7_de_so_5_nam_hoc.doc