Chuyên đề ôn tập Đại số Lớp 7 - Chuyên đề 2: Hàm số và đồ thị - Chủ đề 1: Đại lượng tỉ lệ thuận

Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề ôn tập Đại số Lớp 7 - Chuyên đề 2: Hàm số và đồ thị - Chủ đề 1: Đại lượng tỉ lệ thuận", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHUYÊN ĐỀ 2. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CHỦ ĐỀ 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Định nghĩa Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k. 1 Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là k 2.Tính chất Nếu hai đại lượng ti lệ thuận với nhau thì: - Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi: y y y y 1 2 3 ... m k x1 x2 x3 xn - Tỉ số giữa hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của đại lượng kia. x y x y x y 1 1 ; 1 1 ;...; m m x2 y2 x3 y3 xn yn II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Bài toán áp dụng công thức đại lượng tỉ lệ thuận Phương pháp giải: Ta dùng công thức y = kx để xác định tương quan tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng và xác định hệ số tỉ lệ. 1A. Hãy viết công thức tính: a) Quãng đường đi được S km theo thời gian t giờ của một vật chuyển động đều với vận tôc 20 km/ giờ; b) Chu vi của hình vuông C cm theo cạnh có độ dài a cm 1B. Hãy viết công thức tính: a) Quãng đường đi được S m theo thời gian t giây của một vật chuyển động đều với vận tốc 6 m/giây; b) Khối lượng m kg theo thể tích V m 3 của thanh kim loại đồng chất có khối lượng riêng D kg / m3 với D 0. 2A. Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k1 và y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k2. Hỏi z có tỉ lệ thuận với x không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ? Biết k1 0, k2 0. 2B. Cho biết y1 tỉ lệ thuận với x1 theo hệ số tỉ lệ k (k 0) và y2 tỉ lệ thuận với x2 theo hệ số tỉ lệ k. Hỏi y1 - y2 có tỉ lệ thuận với x1 - x2 không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ? 3A. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Gọi x1; x2 là hai giá trị của x và y1 ,y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết rằng khi x1 - x2= 12 thì y1 - y2 = - 3. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với 2 và biểu diễn y theo x; b) Tính giá trị của y khi x= -2; x = 4. 3B. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 8 thì y = 12. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu diễn y theo x; b) Tính giá trị của y khi x = 2; x = -4, Dạng 2. Dựa vào tính chất tỉ lệ thuận để tìm các đại lượng Phương pháp giải: Sử dụng các tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận. 4A. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Gọi x1 ; x2 là hai giá trị của x thì y1; y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết rằng x1 = 4; x2 = -10 và y1 - y2 = 7. a) Tính y1 và y2; b) Biểu diễn y theo x 4B. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Gọi x 1, x2 là hai giá trị của x và y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết rằng x1 = -0,5; x2 = -1,5 thì 2y1 - 3y2 = 10,5. a) Tính y1 và y2; b) Biểu diễn y theo x. Dạng 3. Lập bảng giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước sau: Bước 1. Xác định hệ số tỉ lệ k Bước 2. Dùng công thức y = kx để tìm các giá trị tương ứng của x và y. 5A. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và bảng sau x -12 -3 3 6 9 y 2 a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x; b) Điền số thích hợp vào ô trống. 5B. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: 1 x - 4 -2 2 y 6 4 -4 a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x; b) Điền số thích hợp vào ô trống. 6A. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Hai giá trị x 1, x2 của x có hiệu bằng 2 thì hai giá trị tương ứng y1, y2 của y có hiệu bằng - 3. a) Hãy biểu diễn y theo x; b) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: x - 3 -1 3 y 3 -3 2 6B. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Hai giá trị x 1, x2 của x có x1 - 4x2 = 16 thì hai giá trị tương ứng của y có y1 - 4y2 = -64 a) Hãy biểu diễn y theo x b) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: x - 2 1 3 y 4 -8 Dạng 4. Xét tương quan tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng khi biết bảng giá trị tương ứng của chúng Phương pháp giải: Ta đi xét xem tất cả thương các giá trị tương ứng của hai đại lượng có bằng nhau hay không. - Nếu thương bằng nhau thì các đại lượng tỉ lệ thuận; - Nếu thương không bằng nhau thì các đại lượng không tỉ lệ thuận. 7A. Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau: V 1 2 3 4 5 4,2 12,6 16,8 m 8,4 21 m V a) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng b) Hai đại lượng V và m có tỉ lệ thuận với nhau không? Vì sao? 7B. Cho bảng sau: x -5 -3 -2 4 6 y 10 6 -4 8 -12 Hai đại lượng x và y được cho ở trên có phải là hai đại lượng tỉ lệ thuận không? Vì sao? III. BÀI TẬP VỀ NHÀ 3 8. Cho biết y tỉ lê thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 4 nào ? 2 1 9. Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo tỉ lệ và y tỉ lệ thuận với z theo tỉ lệ . Tìm x khi z = 5; 5 4 1 z = - ; z = 30? 5 10. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a. Biết rằng x = -6 thì y = 2, hãy tìm công thức biểu diễn y theo x và tìm x biết y = - 4. 11. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a. Biết x = -10 thì y = 15, hãy tìm công thức biểu diễn y theo x và tìm x biết y = -2019. 12. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x 1 -x2 = 15 thì y1 -y2 = 5. a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu diễn y theo x; b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = -24. 13. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi các giá trị x 1, x2 của x có tổng bằng 2 thì hai giá trị tương ứng y1; y2 có tổng bằng -14. Hãy biểu diễn y theo x. 14. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Gọi x1; x2 là hai giá trị của x; gọi y1;y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết 3x1 - 2x2 = 14,4 thì 3y1 - 2y2 = -3,6, hãy biểu diễn y theo x. 15. Các giá trị tương ứng của t và S được cho trong bảng sau: t 1 2 3 4 5. S 40 80 120 160 200 S t a ) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng; b) Hai đại lượng t và S có tỉ lệ thuận với nhau hay không ? Vì sao? HƯỚNG DẪN 1A. a) S= 20t b) C = 4a 1B. Tương tự 1A a) S= 20t b) m = V.D 2A. Ta có z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k1 nên z = k1y (1) Ta có y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k2 nên y = k2x ( 2) Từ (1) và (2) suy ra z = (k1k2) x Vậy z tỉ lệ thuận với x1 - x2 theo hệ số tỉ lệ k 2B. y1 - y2 tỉ lệ thuận với x1 - x2 theo hệ số tỉ lệ k 3A. a) Ta có y1 - y2 = kx1 - kx2 = k(x1 - x2) 1 1 Từ x - x = 12 và y - y = -3 tìm được k = - . Vậy y = - x. 1 2 1 2 4 4 1 b) ta có khi x = -2 thì y = ; khi x = 4 thì y = -1 2 3B. Tương tự 3A 3 a) Tìm được y = x 2 b) Khi x = 2 thì y = 3; khi x = -4 thì y = -6 y y 4A. a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên 1 2 x1 x2 y y y y 7 1 Áp dụng tính chất dãy Tỉ số bằng nhau có: 1 2 1 2 4 10 4 ( 10) 14 2 => y1 = 2 , y2 = -5 1 b) y = x 2 4B. Tương tự 4A. a) y1 = 1,5; y2 = 4,5 b) y= -3x y 5A. Do x và y là hai địa lượng tỉ lệ thuận nên y = kx với k 0 => k = x 2 1 Theo đề bài, thay x = 6; y = 2 ta suy ra k = 6 3 1 1 b) k = => y = x. Ta có kết quả trong bảng sau 3 3 x -12 -3 3 6 9 y -4 -1 1 2 3 5B. Tương tự 5A a) Tìm được k = -2 b) HS tự làm y y 6A. a) Vì x và y là hai địa lượng tỉ lệ thuận nên 1 2 x1 x2 y y y y 3 Áp dụng tính chất dãy TSBN ta được 1 2 1 2 x1 x2 x1 x2 2 3 Vậy y = x 2 b) Ta có kết quả trong bảng sau x -3 -2 -1 1 2 9 3 3 y 3 -3 2 2 2 6B. Tương tự 6A a) y = -4x ; b) HS tự làm 7A. a) Các ô trống đều được điền số 4, 2. b) V và m là hai địa lượng tỉ lệ thuận vì m = 4,2V 7B. Tương tự 7A x và y không phải là hai địa lượng tỉ lệ thuận 4 8. x tỉ lệ thuận với y teo hệ số tỉ lệ 3 1 9.Tương tự 2A . Tìm được x = - z 10 1 1 1 Khi z= 5 thì x = - ; khi z = - thì x= . 2 5 50 Khi z = 30 thì x = -3 10. Khi y = - 4 ta tìm được x = 12 3 11. Tương tự 3B. Tìm được y = - . Khi y = - 2019 thì x = 1346 2 12. Tương tự 3A. 1 a) y = - x b) Khi x = 6 thì y = -2; khi x = - 24 thì y = 8 3 13. Tương tự 3B. y = -7x . 1 14. Tương tự 6A. y = - x 4 15. Tương tự 7A. a)HS tự làm. b) S= 40t ..............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
chuyen_de_on_tap_dai_so_lop_7_chuyen_de_2_ham_so_va_do_thi_c.docx