Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 27 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 7 - Tuần 27 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop7.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 26. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 27 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Đại số – Tiết PPCT 58 – Mục 1: Cộng hai đa thức một biến Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Thực hiện phép cộng đa thức theo hàng ngang và đặt tính; xử lí hạng tử khuyết. – Nêu và vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức, lập tổng tiền theo tình huống. 2. Năng lực – Lập luận khi nhóm cùng bậc; giải thích và kiểm chéo phép đặt tính. – Mô hình hóa số tiền bằng đa thức; tự kiểm dấu và hệ số. 3. Phẩm chất – Cẩn thận khi tính toán; trình bày trung thực cách làm và sửa sai. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: SGK tập hai tr.31–33; bảng giá và lời giải đã có tại hoạt động 5. Bảng/ máy chiếu để chỉ phần b) cho HS. HS: SGK, vở, bút, thước; ôn cộng đơn thức cùng bậc. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1. Mở đầu: nhóm các số hạng (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Nhận ra cách nhóm cùng thừa số để chuẩn bị cộng đa thức. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Cho = 5 ⋅ 72 + 2, = 72−12 ⋅ 7. Không tính + = (5 ⋅ 72 + 2) + (72−12 ⋅ 7). riêng A và B, hãy nhóm các số hạng để viết tổng + = (5 ⋅ 72 + 72)−12 ⋅ 7 + 2. dưới dạng ⋅ 72 + ⋅ 7 + . Giải thích cách biến + = (5 + 1) ⋅ 72−12 ⋅ 7 + 2. đổi. + = 6 ⋅ 72−12 ⋅ 7 + 2 = 212. Nhận ra hai số hạng cùng có thừa số 7²; thay 7 Đã dùng giao hoán, kết hợp của phép cộng và bằng biến x để nối sang cộng đa thức. tính chất phân phối; số hạng âm giữ dấu khi đổi chỗ. 1 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao câu mở đầu: 2 phút nháp, 2 phút giải thích. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Hỏi thừa số Viết phép biến đổi, chỉ tính chất dùng ở mỗi chung của hai số hạng chứa 7² nếu chưa biết bước. nhóm. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một em giải Nêu cách nhóm; đối chiếu phép tính 212. thích bước đổi chỗ và nhóm. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm dấu âm giữ nguyên khi đổi chỗ. Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: hai cách cộng (16 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Cộng đúng hai đa thức bằng nhóm hạng tử và đặt tính. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Cho 푃 = 4 + 3 3−5 2 + 7 và 푃 + 푄 = 4 + 3 3−5 2 + 7 3 2 푄 = − + 4 −2 + 1. Tìm P + Q bằng cách − 3 + 4 2−2 + 1. bỏ ngoặc và nhóm hạng tử cùng bậc. Vì sao 푃 + 푄 = 4 + (3 3− 3) không gộp 4 với 3 3? + (−5 2 + 4 2) + (7 −2 ) + 1. Hỏi dấu ngoặc đứng sau dấu cộng có làm đổi 푃 + 푄 = 4 + 2 3− 2 + 5 + 1. dấu các hạng tử bên trong không. Chỉ cộng hệ số của các hạng tử cùng bậc. Hạng tử bậc 4 và bậc 3 khác phần biến nên không gộp thành một hạng tử bằng cách cộng hệ số. Cần nhớ: Cộng hai đa thức: bỏ ngoặc, nhóm các hạng tử cùng bậc rồi cộng hệ số; giữ nguyên phần biến của từng nhóm. 2 Biên soạn: Lop7.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đặt tính cộng P và Q ở trên. Hạng tử nào của P, P khuyết hạng tử tự do; Q khuyết hạng tử bậc 4. Q bị khuyết? Đặt số 1 của Q ở cột nào? Sắp theo bậc giảm rồi để trống vị trí khuyết. Kẻ nháp năm cột bậc 4, 3, 2, 1, 0; đọc cả dấu của 4 +3 3 −5 2 +7 mỗi hạng tử trước khi viết. + − 3 +4 2 −2 +1 4 +2 3 − 2 +5 +1 Số 1 thuộc cột bậc 0, không đặt dưới 7 . Kết quả trùng cách nhóm hạng tử; hai cách đều cộng các hệ số cùng bậc. Cần nhớ: Khi đặt tính, các hạng tử cùng bậc phải thẳng cột. Chỗ khuyết để trống hoặc ghi hạng tử có hệ số 0, không dồn cột. Câu hỏi. Tìm tổng 3−5 + 2 và 3− 2 + 6 −4 Đa thức thứ nhất khuyết bậc 2. . Chọn một trong hai cách; chỉ rõ hạng tử khuyết. ( 3−5 + 2) + ( 3− 2 + 6 −4) Đánh dấu cùng kiểu các hạng tử cùng bậc; giữ = ( 3 + 3)− 2 + (−5 + 6 ) + (2−4) riêng hạng tử bậc 2. = 2 3− 2 + −2. Kiểm tại = 1: −2 + 2 = 0 và 2−1 + 1−2 = 0. Kiểm một giá trị hỗ trợ phát hiện lỗi, chưa chứng minh hai đa thức bằng nhau. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 6 phút cách nhóm, 6 phút đặt tính, 4 phút tự làm câu hỏi. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Vẽ các cột bậc Làm theo từng bước mẫu rồi tự tính câu hỏi; khi đặt nhầm hạng tử khuyết; làm mẫu cột bậc 3, kiểm vị trí hạng tử tự do. để các cột còn lại tự làm. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai em trình So hai cách; chỉ chỗ trống thay cho hạng tử bày hai cách, yêu cầu chỉ cùng một cặp hạng tử ở khuyết. hai bài. Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt quy tắc; kiểm cùng bậc thẳng cột, giữ dấu và không bỏ hạng tử. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_7_tuan_27_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx



