Đề thi môn Toán Lớp 7 - Học kì I (Kèm đáp án)

Đề thi môn Toán Lớp 7 - Học kì I (Kèm đáp án)

Câu 3: (1,5 điểm)

Gọi x (ngày) là thời gian xây xong ngôi nhà của 28 công nhân.

Vì thời gian và số công nhân làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

210

28

35.168

28 168

35

  x  

x

Vậy 28 công nhân xây xong ngôi nhà đó hết 210 ngày.

Câu 4: (1 điểm)

f(1) = 3.12 + 1 = 4 ; f(-3) = 3.(-3)2 + 1 =28

Câu 5: (2,5 điểm)

Vẽ hình, ghi GT và KL 0.5 điểm

a) Xét ∆ABD và ∆EBD, ta có: AB = BE (gt), góc ABD = góc EBD (gt), BD là cạnh chung

Vậy: ∆ABD = ∆EBD (c.g.c) 1 điểm

b) Vì ∆ABD = ∆EBD (cmt) nên góc BED = góc BAD = 900

=> DE vuông góc với BC tại E 0,5 điểm

pdf 99 trang bachkq715 11130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi môn Toán Lớp 7 - Học kì I (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
BỘ ĐỀ THI HK1 TOÁN 7 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ
câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy thi - Ví dụ chọn phương án A câu 1, ghi là 1A):
Câu 1: Cho biết
x 3
 = 
4 4
thì giá trị của x bằng
A. –1. B. –4. C. 4. D. –3.
Câu 2: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao
nhiêu?
A. –6. B. 0. C. –9. D. –1.
Câu 3: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết a  c và b  c thì kết luận nào sau
đây đúng?
A. c // a . B. c // b. C. a b. D. a // b.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
1
.
3
N B. 1 .
3
Q C. 1 .
3
Z D. 1 .
3
Q 
Câu 5: Ở hình vẽ bên, ta có 1A và 1B là cặp góc
A. trong cùng phía. B. đồng vị.
C. so le trong. D. kề bù.
Câu 6: Chọn kết quả đúng trong các câu trả lời sau.
A.
3
1 1
4 12
 . B.
1
1
1
4
 . C.
2
1 1
4 16
 . D.
0
1
0
4
 .
Câu 7: Cho biết ΔDEF = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. DE = PN. B.  . E N C. EF = MP. D.  . E M
Câu 8: Kết quả của phép tính: 4,2 9 bằng
A. 2,2. B. 1,2. C. 4,2. D. 3,2.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 9: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng xy cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng
song song với đường thẳng xy?
A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 10: Kết quả làm tròn số 0,737 đến chữ số thập phân thứ hai là
A. 0,74. B. 0,73. C. 0,72. D. 0,77.
Câu 11: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = –2 thì y = 4. Giá trị của
a bằng bao nhiêu?
A. –2. B. –8. C. –6. D. – 4.
Câu 12: Cho ΔABC và ΔDEF có   C F ,  . B E Để ΔABC = ΔDEF theo trường hợp góc
- cạnh - góc thì cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. AB = EF. B. AC = DE. C. BC = EF. D. AB = DE.
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây sai?
A. f(1) = 4 . B. f(0) = 3. C. f(–1) = 4. D. f(5) = 8.
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết  4 . B C Tìm số đo của góc B.
A.  072 . B B.  018 . B C.  048 . B D.  064 . B
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N nằm trên trục hoành có hoành độ bằng
2 thì tọa độ của điểm N là
A. N(0; 2). B. N(2; 2). C. N(2; 0). D. N(–2; 2).
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm ).
Bài 1: (1,25 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
2
1 2 1
:
3 9 2
b) Tìm x, biết:
1
0
4
x 
Bài 2: (1,25 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu gom giấy
vụn do nhà trường phát động, số giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
với 3; 5; 6. Biết số giấy thu gom được của lớp 7B hơn số giấy thu gom được của lớp 7A
là 18kg. Tính số kilôgam giấy thu gom được của mỗi lớp?
Bài 3: (2,50 điểm). Cho ΔABC có AB = AC và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung
điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
c) Tính số đo của ·MAK ?
--------------- Hết ---------------
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh........................................................số báo danh...........................
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ/A D A D B A C B B C A B C C A C
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài Đáp án Điểm
1
1,25đ
1a
2
1 2 1 1 9 1
: .
3 9 2 9 2 2
 0,25 đ
1 1
0
2 2
 0,5 đ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
1b
1 1
0 0
4 4
x x 0,25 đ
1
4
x 0,25 đ
2
1,25đ
Gọi x, y, z lần lượt là số kilôgam giấy thu gom được của ba lớp
7A, 7B, 7C
0,25 đ
Theo đề bài ta có:
3 5 6
x y z và y – x = 18 0,25 đ
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có:
18
9
3 5 6 5 3 2
x y z y x 
0,25 đ
Suy ra: x = 27; y = 45; z = 54. 0,25 đ
Vậy số kilôgam giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là
27kg, 45kg, 54kg.
0,25 đ
3
2,50đ
H.vẽ
(Hình vẽ câu a được 0,25 điểm; hình vẽ câu b được 0,25 điểm)
0,5 đ
3a
Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt)
0,75 đ

K
N
M
CB
A
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy ABM = ACM (c-c-c) (đpcm)
3b
Xét ANK và BNC có:
NA = NB (gt)
 ANK BNC (đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Suy ra: ANK = BNC (c-g-c)
0,5 đ
 AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)
0,25 đ
3c
Ta có: ABM = ACM (câu a) AMB AMC
Mà 0180 AMB AMC 090 AMB AMC AM  BC (1)
0,25 đ
Lại có: ANK = BNC (câu b) AKN BCN
Mà ,AKN BCN nằm ở vị trí so le trong. Do đó: AK // BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AK  AM. Vậy MAK = 900.
0,25 đ
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1:
Câu 1: Nếu x =
2
3
thì x2 là số nào?
A.
2
3
B.
2
3
C.
16
81
D. Một kết quả
khác
Câu 2: Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. 17,64 B. 17,65 C. 17,658 D. 17,66
Câu 3: Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau B. Bù nhau C. Tạo thành 4 góc vuông D.
Phụ nhau
Câu 4: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a  c và b  c , suy ra
A. a trùng với b B. a và b cắt nhau C. a // b
D. a  b
Bài 2: Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng
Câu 1: Nếu hai đại lượng ..với nhau thì tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng
luôn 
Câu 2: Mỗi góc ngoài của một ..bằng tổng hai góc trong ..với nó.
Bài 3: Điền dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng dưới đây (Đúng hay Sai).
Câu Đúng Sai
a) x2 .x5 = x7
b) Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn.
c) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
d) Nếu hai đường thẳng a , b cắt đường thẳng c mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
a)
15
34
+
7
21
+
19
34
-
20
15
+
3
7
b) 26
1
5
.
3
4
-
3
4
. 44
1
5
c)
2
1 1 7 4
6. : 2 .
3 4 16 21
Câu 2: Tìm x, biết:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
a) x - 2,5 = 27,5 b) 3
4
+
2
5
.x =
29
60
c) 5x 1 32 
Câu 3: Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày. Hỏi 28 công nhân xây
ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như
nhau)
Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1. Tính f(1); f(-3)
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
BE= BA, kẻ BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC).
a) Ch ứng minh: ∆ABD = ∆EBD
b) Chứng minh: DE vuông góc với BC
c) Gọi K là giao điểm của BA và ED. Chứng minh: BK = BC.
ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: Câu 1 – C; Câu 2 – D; Câu 3 – A; Câu 4 – C
Bài 2: Câu 1: tỉ lệ thuận - không đổi; Câu 2: tam giác - không kề
Bài 3: a - đúng; b – sai; c – sai; d - đúng
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a)
15
34
+
7
21
+
19
34
-
20
15
+
3
7
=
15
34
+
1
3
+
19
34
-
4
3
+
3
7
= (
15
34
+
19
34
)+(
1
3
-
4
3
)+
3
7
= 1 + (-1) +
3
7
=
3
7
b) 26
1
5
.
3
4
-
3
4
. 44
1
5
= (26
1
5
- 44
1
5
).
3
4
= (-18).
3
4
=
-27
2
= - 13
1
2
Câu 2: (1 điểm)
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
a) x - 2,5 = 27,5
=> x = 27,5 + 2,5 = 30
=> x = 30
b)
3
4
+
2
5
.x =
29
60
=>
2
5
.x =
29
60
-
3
4
=> x = -
2
3
Câu 3: (1,5 điểm)
Gọi x (ngày) là thời gian xây xong ngôi nhà của 28 công nhân.
Vì thời gian và số công nhân làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
210
28
168.35
16828
35 xx
Vậy 28 công nhân xây xong ngôi nhà đó hết 210 ngày.
Câu 4: (1 điểm)
f(1) = 3.12 + 1 = 4 ; f(-3) = 3.(-3)2 + 1 =28
Câu 5: (2,5 điểm)
Vẽ hình, ghi GT và KL 0.5 điểm
a) Xét ∆ABD và ∆EBD, ta có: AB = BE (gt), góc ABD = góc EBD (gt), BD là cạnh chung
Vậy: ∆ABD = ∆EBD (c.g.c) 1 điểm
b) Vì ∆ABD = ∆EBD (cmt) nên góc BED = góc BAD = 900
=> DE vuông góc với BC tại E 0,5 điểm
c) Chứng minh ∆ADK =∆EDC (g.c.g) 0,25 điểm
=> AK = EC => AB + AK = BE + EC=> BK =BC 0,25 điểm
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ĐỀ SỐ 3
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1:. Kết quả của phép tính
6
5
3
2 là:
A.
6
3 
B.
1
6
C.
1
6
D. -1
Câu 2: Nếu 9x thì x ?
A . 3x ; B . 3x ; C . 81x ; D . 81x 
Câu 3. Kết quả phép tính:
6 3
2 2
. ?
3 3
A.
18
2
3
 B.
2
2
3
 C.
9
2
3
 D.
3
2
3
Câu 4: Làm tròn số 248,567 đến chữ số thập phân thứ nhất:
A. 250 B. 248 C. 248,6 D. 248,57
Câu 5: Cho x – 1 = 2 thì:
A. x = 3 B. x = – 3 C. x = 2 hoặc x = – 2 D. x = 3 hoặc x = – 3
Câu 6: Cho tỉ lệ thức
x 2
12 3
 . Kết quả x bằng :
A. – 10 B. – 8 C. – 9 D. – 7
Câu 7: Kết quả của phép tính
2 8
:
7 21
là:
A.
4
3
B.
3
4
C.
4
3
D.
3
4
Câu 8: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là
1
2
. Khi x = 2,
thì y bằng:
A. 1 B. 2 C. 11 D. 6
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1. Tại x = 2 , f(2) có giá trị là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi
thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần
Câu 11: Để hai đường thẳng c và d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:
A . 300 B . 600
C . 1200 D . 600 hoặc 1200
Câu 12. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu :
A. d cắt đoạn thẳng AB
B. d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB .
C. d vuông góc với đoạn thẳng AB.
D. d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB .
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, 030ˆ C , thì số đo của B là :
A. 400 B. 500 C. 600 D. 700
Câu 14. Nếu a b và c // a thì :
A. b // c B. c b C. a // c D. a // b.
Câu 15. Cho  0 0ABC DEF;B 70 ;C 50 ;EF 3cm . Số đo D và độ dài cạnh BC là:
A.  0D 50 ;BC 2cm B.  0D 60 ;BC 3cm 
C.  0D 70 ;BC 4cm D.  0D 80 ;BC 5cm 
B/ TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài 1: ( 2,0 điểm).
1/ Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
( Hình 1 )
c
d
1200
x
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
a)
1 3
4 8
 b) 
5 5 4 5
4 : 5 :
9 7 9 7
c) 0,5
1
100
9
2/ Tìm x biết: 4.x 0,5 4,5
5
Bài 2: (1,0 điểm)
a. Vẽ đồ thị hàm số y 2x .
b. Biết điểm M(-1; m) thuộc đồ thị hàm số y 2x . Tìm m?
Bài 3: ( 1,0 điểm)
Tổng số học sinh khối 7 của trường THCS Lập Lễ là 182 em. Nhà trường đã đề ra
chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình,
yếu của khối tỷ lệ với 23: 30: 34: 4. Không có học sinh kém. Hỏi theo chỉ tiêu của nhà
trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B (M AC). Trên BC xác
định điểm N sao cho BA = BN.
a/ Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM
b/ AN cắt BM tại H. Chứng minh HA = HN .
c/ Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K. Chứng minh CK // HN
Bài 5: (0,5 điểm)
Cho
3 2 2 4 4 3
4 3 2
x y z x y z . Chứng minh rằng:
2 3 4
x y z 
====================Hết=====================
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C D C C D B B A A C C B B B B
B/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Đáp án Điểm
1
(2,0 điểm)
a)=
2 3 1
8 8 8
 0,5
b)
5 5 4 5
4 : 5 :
9 7 9 7
 =
41 7 49 7 7 41 49 7
. . .10 14
9 5 9 5 5 9 9 5
0,5
c)
1
0,5. 100
9
 = 0,5. 10 - 1
3
= 5 -
1
3
=
15 1 14
3 3 3
0,5
a)
4
0,5 4,5
5
x 
4 4 4 5
4,5 0,5 4 4 : 4. 5
5 5 5 4
x x x x x 
Vậy x = 5
0,5
2
(1,0 điểm)
a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Vẽ đồ thị chính xác
0,25
0,25
b)Vì điểm M(-1;m)thuộc đồ thị hàm số y = 2x nên thay x = -1 và
y = m vào công thức y = 2x ta được: m = 2 .(- 1) = - 2 Vậy m = -2
0,5
3
(1,0 điểm)
Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là a, b, c, d
(em) (a,b,c,d N*)
Ta có:
a b c d
= = =
23 30 34 4
và a + b + c + d = 182
- Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:
0,15đ
0,25đ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
a b c d a+ b+ c+ d 182
= = = = = = 2
23 30 34 4 23 + 30 + 34 + 4 91
=> a = 46 ; b = 60 ; c = 68; d = 8
số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là 46; 60; 68; 8 em
0,25đ
0,20đ
0,15
4
(2,5 điểm)
* Hình vẽ , gt - kl
0,5
a) Chứng minh
Xét ABM và NBM có:
AB = BN (gt)
 ABM NBM (gt)
AM: Cạnh chung
 ABM = NBM (c-g - c)
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Chứng minh
Xét ABH và NBH có:
AB = BN (gt)
 ABH NBH (gt)
AM: Cạnh chung
 ABH = NBH (c-g - c)
 HA = HN( Hai cạnh tương ứng)
0,25
0,25
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
c) Chứng minh được AN  BM
Mà CK  BM(gt)
 CK // AN
0.2
0,15
0,15
5
(0,5 điểm)
3 2 2 4 4 3
4 3 2
x y z x y z . Suy ra:
4(3 2 ) 3(2 4 ) 2(4 3 )
16 9 4
12 8 6 12 8 6
0
29
x y z x y z
x y z x y z
Vậy
3 2
0 3 2 (1)
4 2 3
2 4
0 2 4 (2)
3 2 4
x y x y
x y
z x x z
z x
Từ (1) và (2) ta được
2 3 4
x y z 
0,25
0,25
Học sinh làm cách khác dúng vẫn cho điiểm tối đa
ĐỀ SỐ 4
I. Trắc nghiệm( 5đ): Chọn và ghi lại đáp án đúng nhất.
Câu 1. Có bao nhiêu số hữu tỉ dương trong các số sau? 1/2; 1/3; –1; –2; 0; 1; 3/4; 2/5.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2. Kết quả của phép tính:
5 2 5 9
13 11 13 11
A.
38
143
B.
7
11
C. -1 D.
7
11
Câu 3. Kết quả phép tính nào sau đây không phải là x12?
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. x18 : x6 B. x4.x³ C. x4.x8 D. [(x³)²]²
Câu 4. Ba số a; b; c tỉ lệ với các số 3; 5; 7 và b – a = 20. Tính P = a + b + c
A. P = 120 B. P = 150 C. P = 200 D. P = 180
Câu 5. Cho biết 1 inch = 2,54 cm. Vậy 17 inches gần bằng bao nhiêu cm (làm tròn đến
hàng đơn vị).
A. 43,18cm B. 44 cm C. 43,2 cm D. 43 cm
Câu 6. Các căn bậc hai của 19600 là
A. 9800 B. –9800 C. 140 và - 140 D. 1400 và -
1400
Câu 7. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của
y đối với x là
A. 3 B. 75 C. 1/3 D. 10
Câu 8. Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3. Giá trị nào sau đây đúng?
A. f(0) = 5 B. f(1) = 7 C. f(–1) = 1 D. f(–2) = 11
Câu 9. Cho điểm M(–2; 4). Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?
A. I B. II C. III D. IV
Câu 10. Cho ABC ; Aˆ = 500 ; Bˆ : Cˆ = 2 : 3. Số đo Bˆ và Cˆ lần lượt là:
A. 480 ; 820 B. 540 ; 760
C. 520 ; 780 D. 320 ; 880
Câu 11. Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P.
Biết Aˆ = Nˆ ; Cˆ = Mˆ . Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng
là:
A. ABC = MNP B. ABC = NPM
C. BAC = PMN D. CAB = MNP
Câu 12. Góc ngoài của tam giác lớn hơn:
A. mỗi góc trong không kề với nó B. góc trong kề với nó.
C. tổng của hai góc trong không kề với nó D. tổng ba góc trong của tam giác.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 13: Cho ABC MNP . Các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác là:
A. AB = MP; AC = MN; BC = NP. B. AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C. AB = MN; AC = MP; BC = NP. D. AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 14. Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng
vuông góc khi
A. xÔy = 90° B. xÔy là góc nhọn
C. xÔy là góc tù D. xÔy = 60°
Câu 15. Cho ΔPQR = ΔDEF và PQ = 4 cm, QR = 6 cm, PR = 5 cm. Chu vi tam giác
DEF là
A. 14cm B. 15cm C. 16cm D. 17cm
Câu 16. Cho ∆ABC = ∆DEF có Bˆ = 70°, Cˆ = 50°, EF = 3cm. Số đo của góc D và độ dài
cạnh BC là
A. góc D = 50° và BC = 3 cm B. góc D = 60° và BC = 3 cm
C. góc D = 70° và BC = 3 cm D. góc D = 80° và BC = 3 cm
Câu 17. Cho hình vẽ bên. Ngoài các yếu tố có sẵn trên hình vẽ thì cần
phải có thêm yếu tố nào để ΔBAC = ΔDAC (c – g – c)
A. góc BCA = góc DCA B. góc BAC = góc DAC
C. BC = DC D. góc B = góc D
Câu 18. Cho đường thẳng a và c là hai đường thẳng phân biệt, biết
ab và b c thì
a) c//a
b) b//c
c) a//b//c
d) ac
Câu 19. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi
a) d AB
b) d AB hoặc đi qua trung điểm AB
c) d đi qua trung điểm AB
d) d AB và đi qua trung điểm AB
A
B
C
D
120o
x
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 20. Cho hình vẽ
Số đo của x là?
a) 900 b) 300 c) 600 d) 1200
Câu 21: Cho hình vẽ , biết K1 = H1 và K2 = E2. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hx // Ky // Ez B. Chỉ có Ky // Ez
C. Chỉ có Hx // Ez D. Hx cắt Ky
Câu 22: Chứng minh định lí là :
A. dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận
B. dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
C. dùng hình vẽ để suy ra kết luận
D. dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết
Câu 23: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì:
A. đường thẳng a trùng với đường thẳng b
B. a và b song song với nhau
C. đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b
D. đường thẳng a cắt đường thẳng b
Câu 24:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Hình4Hình3Hình2Hình1
20
xx
x
35 90
x
3050
x
2872
B C
A
E F
D
I H
G
K L
J
Những hình nào trong các hình ở trên có số đo x là 800?
A. Hình 1 B. Hình 3, hình 2
C. Hình 1 và hình 2 D. Hình 1, hình 2 và hình 4
Câu 25. Cho ABC có Aˆ = 600 ; Bˆ = 3 Cˆ là tam giác:
A. Tam giác vuông B. Tam giác nhọn
C. Tam giác tù D. Tam giác cân
II. Tự luận( 5đ) :
Bài 1(1đ). Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất
hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày.
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ nhất có nhiều
hơn đội thứ hai 2 máy.
Bài 2(1,75):
1)Thực hiện phép tính:
a)
5
1
44.
4
3
5
1
26.
4
3 b) - 25 + 2 16
2. Tìm x, biết.
a) 2 + x = - 5 b)
x 1 6
x 5 7
-
=
+
Bài 3 (0,75đ): Cho hàm số y = 2x.
a, Vẽ đồ thị hàm số.
b, Biết điểm M ( - 4; m) thuộc đồ thị hàm số đã cho. Tìm m.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Bài 4(1,5đ): Cho ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của góc BAC ( D thuộc BC).
Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
Chứng minh rằng:
a. ABD = AED.
b. AD  FC
c. BDF = EDC và BF = EC.
d. F, D, E thẳng hàng.
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm( 5đ): Mỗi câu đúng được 0,2đ.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đ/A C C B B D C A D B C B A C
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 //////
Đ/A A B B B A D C B A B C A //////
II. Tự luận (5đ):
Đáp án Điểm
Bài 1:
Gọi số máy của ba đội lần lượt là a, b, c (máy)( đk: a,b,c N*)
Vì ba đội cùng làm một công việc như nhau nên số máy tỉ lệ nghịch
với thời gian hoàn thành công việc.
Theo bài rat a có:
4a = 6b = 8c và a – b = 2
 .
a= 6 ; b = 4; c= 3
Vậy số máy của ba đội lần lượt là 6 máy, 4 máy, 3 máy
0,5đ
0,5đ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Bài 2(1,75):
1)Thực hiện phép tính:
5
1
44.
4
3
5
1
26.
4
3
) a
= )
5
1
44
5
1
26.(
4
3 
=
)18.(
4
3 = -13,5
b) - 25 + 2 16
= -5 + 2. 4 = -5 + 8 = 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2. Tìm x, biết.
a) 2 + x = - 5 b)
x 1 6
x 5 7
-
=
+
x = -5 – 2 7.( x -1) = 6. (x+ 5)
x= -7 7x – 7 = 6x + 30
Vậy x = -7 7x – 6x = 30 + 7
X = 37
Vậy x = 37
Mỗi ý
đúng 0,5đ
Bài 3 (0,75đ): Cho hàm số y = 2x.
a, Vẽ đồ thị hàm số.
- Vẽ đúng đồ thị hàm số
b, Biết điểm M ( - 4; m) thuộc đồ thị hàm số đã cho. Tìm m.
Vì điểm M( -4; m) thuộc đồ thị hám số y = 2x nên thay x = -4 và y =
m vào hàm số ta được:
m = 2 .(-4) = -8
0,5đ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Vậy m = -8 0,25đ
Bài 4:
a)Vẽ hình đúng. Làm câu a. ABD = AED.
b) Chứng minh đúng AD  FC
c) Chứng minh hai tam giác BDF = EDC và BF = EC.
d) Chứng minh đúng: F, D, E thẳng hàng.
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
*) lưu ý: Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa.
ĐỀ SỐ 5
Câu 1(2,0 điểm). Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể)
a,
17
12
9
7
12
20
9
2
17
5 
b, 
1
3
1
:1
3
1
3
3
1
6
2
c, 25367 
d,
4
1
17.
5
4
4
1
7.
5
4 
Câu 2(2,0 điểm). Tìm x biết
a, 3
3
2
3
1 x
b, (2x – 1)3 = -27
c, 26
2
1 x
d, 1049 x
Câu 3(2,0 điểm)
Số học sinh nam và nữ của lớp 7B tỉ lệ với 3 và 5. Hỏi lớp đó có bao nhiêu nam, bao
nhiêu nữ biết số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 10 em.
Câu 4( 3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông và AB = AC gọi K là trung điểm của BC
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
a, chứng minh AKCAKB 
b, Chứng minh BCAK 
c, Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK. Tính số đo góc
AEC.
Câu 5(1,0 điểm). Cho 2a = 3b= 4c. Tìm giá trị của biểu thức
cba
cba
A 
2
ĐÁP ÁN
Câu Hướng dẫn chấm Điểm
1 a,
17
12
9
7
12
20
9
2
17
5 
=
12
20
9
7
9
2
17
12
17
5 
12
20
11 
=
3
5
0 
=
3
5
b, 
1
3
1
:1
3
1
3
3
1
6
2
2
3
4
:
3
8
3
4
:11
9
1
.6
c, 25367 
= -7.6 +25
= -42 +25
0,5
0,5
0,5
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
= - 17
d,
4
1
17.
5
4
4
1
7.
5
4 
= 
4
1
17
4
1
7
5
4
=
4
39
.
5
4
=
5
39
0,5
2 a, 3
3
2
3
1 x
5
3
10
3
2
x
x
Vậy x = -5
b, (2x – 1)3 = -27
=> ( 2x -1)3 = (-3)3
=> 2x -1 = -3
=> 2x = -2
=> x = -1
Vậy x = -1
c, 26
2
1 x
0,5
0,5
0,5
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
2
9
2
7
4
2
1
4
2
1
4
2
1
x
x
x
x
x
Vậy x 

2
9
;
2
7
d, 1049 x
4
2
105
x
x
x
Vậy x =4
0,5
3 Gọi số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 7B lần lượt là x ,y ( học sinh)
( x,y *N ) ta có y –x = 10
Theo bài ra ta có
53
yx 
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
5
2
10
3553
 xyyx
255
5
155
3
y
y
x
x
Vậy số học sinh nam và nữ của lớp 7B lần lượt là 15 học sinh, 25 học sinh.
0,25
0,25
0,5
0,5
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
0,5
4
a, Xét AKB và AKC có AB= AC (gt)
KB=KC ( K là trung điểm của BC)
AK là cạnh chung
=> AKB = AKC (c.c.c)
b, vì AKB = AKC (c/m a)
CKABKA ˆˆ ( 2 góc tương ứng)
Mà 0180ˆˆ CKABKA ( kề bù)
BCAKCKABKA  090ˆˆ
c, Ta có ECAK
gtBCEC
mbcBCAK
//
)(
)/( 


lại có ABC vuông có AB=AC=> 045ˆˆ CB
1,0
1,0
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Mà BEC vuông tại C ( BCEABCEABCEC ˆ90ˆ90ˆˆ) 00 
=> 000 454590ˆ CEA 0,5
0,5
5 Đặt 2a = 3b= 4c=> tctbtat
cba
3;4;6
346
 .
=>
cba
cba
A 
2
=
11
5
386
346 
ttt
ttt
0,5
0,5
ĐỀ SỐ 6
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
1
0,5 + 3
2
b)
3
31 15
5
  c) 0,2. 100 36
Bài 2: (1,5điểm) Tìm x, biết :
3 1
) 
8 4
a x
 b) x : 15 = ( 4) : 3
Bài 3 : (1điểm )
Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 3 thì y = 2
a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
Bài 4 : ( 1điểm )
Cho biết 2 mét lưới B40 nặng khoảng 6 kg. Hỏi nhà bạn Nam cần rào mảnh vườn 100 mét
thì cần bao nhiêu kg lưới cùng loại.
Bài 5: (4,5điểm)
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi M là trung điểm AB, trên tia đối của tia MC lấy
điểm N sao cho MN = MC. Chứng minh
a) AMC BMN 
b) BN  AB và BN//AC
c) CAN NBC 
Bài 6: (0,5điểm)
Cho
3 2 2 4 4 3
4 3 2
x y z x y z . Chứng minh rằng:
2 3 4
x y z .
ĐÁP ÁN
Bài Đáp án Điểm
Bài 1
1,5điểm
a)
1
0,5 3
2
 = 1 7
2 2
=
8
4
2
b)
3
31 15
5
  =
3
15
1
5
  
= 33 = 27
c) 0,2. 100 36 = 0,2 . 10 6
= 2 6 = 4
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2
1,5điểm a)
3 1
8 4
x
1 3
4 8
x
2 3
8 8
x
1
8
x 
0,25
0,25
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
b) x : 15 = ( 4) : 3
4
15 3
x 
x =
( 4).15
3
20x 
0,25
0,25
0,5đ
Bài 3
1,0điểm
a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên x.y = a
mà x = 3, y = 2 suy ra a = 3.2 = 6
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là 6
b) Ta có x. y = 6
suy ra y =
6
x
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4
1,0điểm
Gọi số kg lưới B40 nhà bạn Nam cần rào mảnh vườn 100 mét là x
(kg)
Vì số mét lưới B40 tỉ lệ thuận với khối lượng
nên theo đề bài ta có :
2 6
100 x
 6.100 300
2
x 
Vậy số kg lưới B40 nhà bạn Nam cần rào mảnh vườn 100 mét là
300kg
0,25
0,5đ
0,25
Bài 5
4,5điểm
Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận chính xác
 ABC vuông tại A
M là trung điểm của AB
0,5đ
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu a
2điểm
Câu b
1,5điểm
Câu c
0,5điểm
GT N thuộc tia đối MC: MN = MC
KL a) AMC BMN 
b) BN  AB và BN//AC
c) CAN NBC 
a) Xét AMC và BMN có
AM = MB (vì M là trung điểm của AB)
MC =MN (gt)
 AMC BMN (2 góc đối đỉnh)
Nên AMC BMN (cgc)
b) Ta có AMC BMN (cmt)
 CAM NBM (2 góc tương ứng)
Mà 090CAM 090NBM 
Suy ra BN  MB
hay BN  AB (1)
Mặt khác ta có AC  AB (vì 090CAB ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra BN //AC
c) Xét ACN và BNC có
CN : cạnh chung
AC =BN (do AMC BMN )
 ACM BNM (do AMC BMN )
N
M
C
BA
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25
0,25
0,5đ
0,25
0,25
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Nên ACN BNC (cgc)
Suy ra CAN NBC (2 góc tương ứng)
0,25
0,25
Bài 6
0,5điểm
Ta có
3 2 2 4 4 3
4 3 2
x y z x y z 
 12 8 6 12 8 6
16 9 4
x y z x y z 
 12 8 6 12 8 6 12 8 6 12 8 6 0
16 9 4 16 9 4
x y z x y z x y z x y z 
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
12 8 0x y 
2 3
x y (1)
6 12 0
4 2
z x
z x (2)
8 6 0
3 4
y z
y z (3)
Từ (1), (2), (3) 
2 3 4
x y z 
0,25
0,25
(Học sinh có cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)
ĐỀ SỐ 7
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a)
5
2
:
6
1
23
5
2
:
6
1
13 b)
9
25
.2020)7(.
7
3
3
2
1 02 
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 2 (3,0 điểm) Tìm x biết:
a)
4
1
5
2 x b)
5
3
5
2
3
2 x
c)
81
1
3:
2
1
3
 x d)
2
8
2
2
x
x
(với x 2)
Câu 3 (1,5 điểm)
Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong
6 ngày, đội thứ hai cày xong trong 8 ngày và đội thứ ba cày xong trong 4 ngày.
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ ba có nhiều hơn đội thứ nhất 2 máy và
năng suất các máy làm như nhau.
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho ABC có cạnh AB = AC, M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ABM = ACM.
b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh AB // CD.
c) Trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa điểm B, vẽ tia Ax // BC. Lấy điểm I thuộc
tia Ax sao cho AI = BC. Chứng minh 3 điểm D, C, I thẳng hàng.
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho các số , ,a b c thỏa mãn
3 2 1
a b b c c a
 (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
Tính giá trị biểu thức
cba
cba
P
2020
201933
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Ý Lời giải tóm tắt Điểm
1
(2,0
điểm)
a
5
2
:
6
1
23
5
2
:
6
1
13 = 25
2
5
.10
2
5
.
6
1
23
6
1
13
2
5
.
6
1
23
2
5
.
6
1
13 
1.0
b
3
3
5
3
3
5
3
5
.17.
7
3
3
5
9
25
2020)7(
7
3
3
2
1 02 1,0
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
2
(3,0
điểm)
a
4
1
5
2 x
20
3
4
1
5
2 x
Vậy x =
20
3
0,75
b 5
3
5
2
3
2 x
1
3
2
5
2
5
3
3
2
x
x
 1
3
2 x hoặc 1
3
2 x
+) 1
3
2 x tìm được
3
1 x
+) 1
3
2 x tìm được
3
5 x
Vậy 

3
5
;
3
1
x
0,75
c
81
1
3:
2
1
3
 x
33
3
3
1
2
1
27
1
2
1
x
x
3
1
2
1 x tìm được
6
5 x
Vậy
6
5 x
0,75
d
2
8
2
2
x
x
(với x 2)
 1622 x
0,75
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
42 x hoặc 42 x
+) 42 x tìm được x= 6 ( thỏa mãn điều kiện)
+) 42 x tìm được x = -2 ( thỏa mãn điều kiện)
Vậy 6;2 x
3
(1,5
điểm)
Gọi số máy của ba đội lần lượt là: a, b, c(máy),(a, b, c *N )
Do đội thứ ba có nhiều hơn đội thứ nhất 2 máy nên ta có:
c – a = 2
Vì làm cùng một khối lượng công việc như nhau và các máy có
cùng năng suất nên số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành
công việc nên ta có: 6a = 8b = 4c
Hay:
4
1
8
1
6
1
cba 
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
24
12
1
2
6
1
4
1
4
1
8
1
6
1
 accba
Vậy: 424.
6
1 a (Thỏa mãn điều kiện bài toán)
324.
8
1 b (Thỏa mãn điều kiện bài toán)
624.
4
1 c (Thỏa mãn điều kiện bài toán)
Trả lời: Số máy của ba

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_mon_toan_lop_7_hoc_ki_i_kem_dap_an.pdf