Giáo án Đại số Lớp 7 - Năm học 2016-2017

Giáo án Đại số Lớp 7 - Năm học 2016-2017

I.MỤC TIÊU.

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận.

4/ Định hướng hình thành năng lực

 + Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

 + Năng lực,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II. Chuẩn bị:

 1. Giáo viên: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17.

 2. Học sinh: Đọc trư¬ớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

III.Các HĐ lên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

A: Hoạt động khởi động

* Giao nhiệm vụ

- GV: HS làm bải 1, sgk trang 14

- HS: Nhận nhiêm vụ

 HS: Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1 sgk trang 14

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

 

doc 76 trang sontrang 6710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Đại số Lớp 7 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần:1	 NS: 20/8/16
Tiết:1 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC	
§1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ 
I. MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức
 	+ Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
2/ Kỹ năng :
	+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
	+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3/ Thái độ : 
	+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II. CHUẨN BỊ.:
 1. Giáo viên: SGK, thước thẳng 
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
III. Các HĐ lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
 A,B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
* Giao nhiệm vụ
- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai số nguyên,làm bải 2 sgk trang 5
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 + Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Thực hiện mục 1,2 sgk trang 5
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục 1,b,c
HS: Hoạt động cặp đôi
GV: Nhận xét bài làm câc nhóm
1. Sè h÷u tØ:
- Sè h÷u tØ lµ sè viÕt ®ưîc díi d¹ng , víi a, b Z, b0.
- TËp hîp sè h÷u tØ, kÝ hiÖu : Q
GV: Cho HS đọc nội dung 2.a,b
HS: Đọc nội dung 2.a,b
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục 2,b,c
HS: Hoạt động cặp đôi
HS: Làm vào vở nháp
GV: Nhận xét bài làm câc nhóm
GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
GV: Cho HS đọc nội dung 3.a,b
HS: Đọc nội dung3.a,b
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm mục 3,c
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 3,c
GV: Cho HS quan sát trên máy chiếu ,goị 2 HS đọc mục 4,a sgk
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm mục 4,c
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
2. BiÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè:
 Ví dụ : SGK trang 6
3: So s¸nh hai sè h÷u tØ
 C : Hoạt động luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
 GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3.4 sgk trang 8
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
GV : Quan sát bài làm của HS gọi 2 hs lên bảng thực hiện 
 HS: làm làm baì 1,2,3.4 sgk trang 8
 D,E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi,mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài 1,2, sgk trang 9
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần:1	NS: 28/08/16
Tiết: 2 
§2 .CéNG, TRõ Sè H÷U TØ
I. Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
 	+ Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
	+ Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3/ Thái độ:
	+ Học sinh yêu thích môn toán học
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ mục 1c.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới ôn tập các kiến thức liên quan.
III. Các HĐ lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm mục 1, 2 sgk trang 10
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 HS:Thực hiện nhiệm vụ làm mục 2sgk trang 10
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1.Céng, trõ hai sè h÷u tØ 
x = , y = 
(a, b, m Z, m> 0)
x+y =+=
 x-y =-=
VD:
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2. a,b
2: Qui t¾c chuyÓn vÕ
Qui tắc : SGK
 ta coù:
x+y = z x = z - y
VD: Tìm x bieát
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động cặp đôi 2.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi phần 2c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2, sgk trang 12-13
HS: HĐ cá nhân làm bài tập 1, 2, 
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 12-13
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 13
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần:2	NS: 31/8/16
Tiết: 3 	
§3. NH¢N, CHIA Sè H÷U TØ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận.
4/ Định hướng hình thành năng lực
	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1, sgk trang 14
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 HS: Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1 sgk trang 14
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1. Nh©n hai sè h÷u tØ :
Víi mäi x, y Q
VÌ x= ; y= , ta có:
x.y=.= 
x : y=:= .=
VD:
 a.
 Ví duï:
b.: (-2) = . = 
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2. a,b
2:Tính chất của số hữu tỉ 
TC: SGK trang 15
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2, sgk trang 16
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2, 
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 16
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 16-17
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần: 2	NS: 31/8/16
Tiết: 4 
§4 GI¸ TRÞ TUYÖT §èI CñA MéT Sè H÷U TØ
	 	céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
	+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: 
	+ Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ mục 2a/T19.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1, 2 sgk trang 18
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 HS: Thực hiện nhiệm vụ làm bài 2sgk trang 18
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1.Gi¸ trÞ tuyÖt ®èi cña sè h÷u :
- GTT§ cña sè h÷u tØ x,kÝ hiÖu 
| x | , lµ kho¶ng c¸ch tõ ®iÓm x ®Õn ®iÓm 0 trªn trôc sè.
| x | = x nÕu x 0
 -x nÕu x < 0
- NhËn xÐt:
Víi mäi x Q, ta lu«n cã 
| x | 0,| x | = |- x | ,
| x | x 
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,b
HS: Đọc nội dung 2. b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 2c.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
Ví dụ :sgk trang-19
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3
 Tiết 5 -C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 sgk trang 20
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 20
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,4SGK trang 21
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần:3	NS: 11/09/16
Tiết: 6 	 
§5 céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
2/ Kỹ năng: 
	+ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi mục chú ý
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1, 2,3 sgk trang 22
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 HS:Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1;2;3/T22
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
A: Hoạt động khởi động
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b.
HS: Đọc nội dung 1,a.b
HS: Ghi vào vở
1a.Céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:
GV:Cho HS đọc nội dung 2.
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kq ntn?
HS: Đọc nội dung 2
2 Chú ý :sgk T23
 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3/T 23
HS: HĐ cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hđ cá nhân của nhóm h
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2, 3 sgk trang 23
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 24
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần:4	NS: 11/9/16
Tiết: 6-7 	 
§6. LUü THõA CñA MéT Sè H÷U TØ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
	+ Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi 1a,c; 2a/T25;26.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1,a sgk trang 25
- HS: Nhận nhiêm vụ 
 HS: Thực hiện nhiệm vụ làm bài
1 ,a sgk trang 25
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.b
HS: Đọc nội dung 1,b
HS: Ghi vào vở
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1.Lòy thõa víi sè mò tù nhiªn:
- §N: SGKtr 25
 xn = x.x.x x
 ( n thõa sè)
(x Q,n N, n > 1)
- Qui ưíc:
 x1 = x, x0 = 1.
NÕu x = th× : xn = ( )n = . . ... = an/bn 
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,b
HS: Đọc nội dung 2. b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 2c.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
2.TÝch và thương cña hai lòy thõa cïng c¬ sè:
Víi x Q,m,n N
 xm . xn = xm+n
 xm : xn = xm-n
( x 0, m n)
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c.
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 4 a,b
HS: Đọc nội dung 4a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 4c.
HS: Thảo luận nhóm phần 4.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: cho HS đọc nội dung 5 a,b
HS: Đọc nội dung 5a,b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 5c.
HS: Thảo luận nhóm phần 5.c
GV: Kiểm tra các nhóm
3.Lòy thõa cña lòy thõa
C«ng thøc: (xm)n = xm.n
4.Lòy thõa cña mét tÝch:
 ( x.y)n = xn . ym
5.Lòy thõa cña mét thưng:
()n = ( y0)
 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ...8 sgk trang 29
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2,...8 sgk trang 29
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 30
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần: 4-5	NS: 17/9/16
Tiết: 8-9 	
§7. TỈ LỆ THỨC
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan về hai phân số bằng nhau.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: Cho HS đọc mục tiêu bài học
- GV: HS làm bải 1a sgk trang 31
- HS: Nhận nhiêm vụ và Thực hiện nhiệm vụ làm bài
- GV: Tỉ số cảu hai số là gì?
- HS: Là một phép chia...
- GV: Hai tỉ số trên đã tối giản chưa?
- HS: ...
- GV: Chốt lại vào bài mới
+ Hs: 
18/24= 3/4; 15/20 = 3/4 vậy hai tỉ số bằng nhau
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.b
HS: Đọc nội dung 1,b
HS: Ghi vào vở
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1b. (sgk thuộc)
1c. ; 
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 2cT32.
HS: Thảo luận nhóm phần 2c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
2a. 
2b. 
2c. 
GV: Cho HS trả lời nội dung 3a
HS: ..., bằng cách chia cả hai vế cho b.d
- Cả lớp đọc và ghi nhớ mục 3b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c.
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
3a. Từ 
3b. (sgk thuộc)
 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ..5 sgk trang 29
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2,...5 sgk trang 33
Bài 1T33. 
a) 1:3 = 4:12=>...
b)4:9 = -2:-4,5; 18:42 = 21:49
Bài 2T33.
a) x= 0,5; b) x=-9,2; c) x = -6,6
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 33
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tuần: 5-6	NS: 25/9/16
Tiết: 10-11 	 
§8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan về ti số bằng nhau.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
 NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: Cho HS đọc mục tiêu bài học
- GV: HS làm bải 1a sgk trang 34
- HS: Nhận nhiêm vụ và Thực hiện nhiệm vụ làm bài
- GV: Các em có nhận xét gì về các phép tính(các số hạng) xuất hiện so với các số hạng ở hai tỉ số đã cho?
- HS: ...
- GV: Chốt lại ý thư nhất câu 1a.
* GV hướng dẫn cách chứng minh như sgk/T35 
+ Hs: 
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
SO SÁNH
bằng nhau
bằng nhau
bằng nhau
bằng nhau
 B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.b
HS: Đọc nội dung 1,b
HS: Ghi vào vở
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động ?
HS: Thảo luận nhóm 
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
1b. (sgk thuộc)
+ Có dãy tỉ số bằng nhau
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động Có hay không dãy tỉ số bằng nhau 
HS: Thảo luận nhóm phần này
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
2a. 
bằng ;; 
2b. sgk/T35(HT)
* Có dãy tỉ số bằng nhau 
GV: Cho HS đọc và trả lời nội dung 3
HS: ...
3. (sgk thuộc)
 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ..5 sgk trang36
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài tập hỗ trợ các HS khác
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
 HS: làm làm baì 1,2,...5 sgk trang 36
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 37
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tiết 12,13 Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
 SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu số tp hữu hạn và số tp vô hạn tuần hoàn.
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan 
III.Các HĐ lên lớp
Tiết 1
Hoạt động
HĐ của GV
HĐ1: Tiếp cận kiến thức
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi phần A và phần 1b phần B.
GV quan sát ,hỗ trợ những học sinh yếu, tính toán chậm.
Đánh giá bằng cách gọi 2 cặp đôi đứng tại chỗ trả lời kết quả,yêu cầu các cặp đôi khác nhận xét.
Ghi bảng
Hoạt động 2: hình thành kiến thức.
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm phần 1a,2a (đọc kĩ, ghi vào vở những nội dung cốt lõi)
Số thập phân hữu hạn.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
0.41666...=0,41(6) 
Hoạt động 3: luyện tập
Cho học sinh hoạt động cá nhân phần 2b phần B.
Quan sát ,hỗ trợ khi cần thiết.
Kiểm tra bằng cách cho học sinh đứng tại chỗ trình bày.
Hoạt động 4 : nhận xét
Mục 3 phần B hoạt động chung cả lớp.
Giáo viên chốt kiến thức.
Nhận xét :SHD
Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà
Đọc mục 3 phần D,E và làm bài tập1,2 phần C
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra việc học ở nhà.
-cho học sinh hoạt động cặp đôi đổi chéo vở để kiểm tra bài tập về nhà chéo lẫn nhau -Giáo viên quan sát và nhận xét .
-giáo viên đánh giá quá trình học ở nhà của một số cặp đôi, ghi nhận xét vào vở học sinh và sổ ghi chép cá nhân.
Dựa vào bài 3 phần D,E đã làm ở nhà em hãy cho biết.
? Các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
Hoạt động 2: Viết số thập phân hữu hạn thành phân số tối giản
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm bài 3 phần C.
Giáo viên quan sát ,hỗ trợ học sinh yếu.
Đánh giá học sinh bằng cách cho 2 cặp đôi lên bảng làm ,cho các cặp đôi khác nhận xét.
Giáo viên chốt: Muốn viết số thập phân hữu hạn thành phân số tối giản em làm như thế nào?
Hoạt động 3: Viết phân số tối giản dưới dạng số thập phân
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm bài 4 phần C.
Giáo viên quan sát,hỗ trợ học sinh yếu.
Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình bày.
Yêu cầu các nhóm nhận xét
? muốn viết 1 phân số tối giản thành số thập phân em làm như thế nào?
Bài tập thêm cho học sinh khá giỏi.
Bài 1: Ta đã biết 
	 =0,(01) và =0,(001) hãy viết 0,(02); 1,(05); 0,(006); 2,(003) dưới dạng phân số tối giản.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.
-Xem lại các bài đã chữa.
-Làm các bài 1,2 phần D,E vào vở bài tập.
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Ngày soạn:9/10/2016
Tiết 14-15: Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu cách làm tròn số
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan 
III.Các HĐ lên lớp
Tiết 1
 Hoạt động của GV-HS
Ghi bảng
HĐ 1: Khởi động. 
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A. 
- GV kiểm tra một số nhóm, y/c HS lấy hóa đơn của mình chuẩn bị ở nhà và cho biết số tiền phải trả (y/c 1 cá nhân trả lời)
GV: ĐVĐ vào bài.
HĐ 2: Hình thành - vận dụng kiến thức.
-Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc ví dụ 1.
- GV chốt kiến thức
- Y/c HS HĐ cặp đôi làm BT áp dụng ví dụ 1.
GV y/c 1 cặp đôi trả lời (GV lưu ý trường hợp 4,5 ta quy tròn lên 5)
- y/c HS HĐ cá nhân đọc Ví dụ 2, ví dụ 3.
GV y/c HS HĐ chung cả lớp làm 2a)
Ví dụ 
- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị , ta lấy số nguyên gần với số đó nhất 
Quy tắc làm tròn số.
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi lớn hơn 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
HĐ 3: Vận dụng
Y/c HS HĐ cặp đôi làm 2b)
- GV kiểm tra 1 số cặp đôi, rồi cho điểm.
Y/c HS
HĐ 4:Củng cố kiến thức.
Y/c HS HĐ nhóm làm 3.
-GV kiểm tra nhận xét 1 số nhóm.
HĐ 5: Hướng dẫn về nhà.
-Xem lại quy tắc làm tròn số.
- Làm BT phần C. Luyện tập
Tiết 2
Hoạt động
Hoạt động của GV
Ghi bảng
HĐ 1: Khởi động
-Yêu cầu mỗi nhóm lấy 1 ví dụ làm tròn số, rồi chuyển cho nhóm khác thực hiện.
GV kiểm tra nhận xét 1 số nhóm.
HĐ 2: Luyện tập
-Y/c HS HĐ cá nhân làm C.1
GV y/c 1 HS lên bảng trình bày.
- Y/c HS HĐ cặp đôi làm C.2
GV kiểm tra một số cặp đôi và cho điểm
- Y/c HS HĐ nhóm làm C.3
GV kiểm tra cho điểm 1 số nhóm.
 C. 
1.
HĐ 3: Vận dụng
Y/c HS Hoạt động cá nhân làm D.E-2 thay câu hỏi: Đường chéo chiếc ti vi 21in dài khoảng bao nhiêu xentimet?
GV y/c 1 cá nhân trả lời câu hỏi.
GV Y/c về nhà đo tivi của nhà em rồi kiểm tra xem tivi nhà em thuộc loại tivi bao nhiêu inch. 
D.E-2
Đường chéo tivi 21in dài: 21.2,54=53,34 (cm)
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà.
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Thực hiện nội dung D.E.
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tiết 16-17 Ngày soạn:9/10/2016
Tên bài: SỐ VÔ TỈ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu số vô tỉ
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan 
Hoạt động của GV-HS
Ghi bảng
HĐ1: Đọc mục tiêu bài học.
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu bài học.
- Mời một HS đọc.
HĐ2: Tiếp cận khái niệm số vô tỉ
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1 và 2 của HĐ A.
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS.
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm.
- Giới thiệu:
+ Các số 1,414213567309504 và 616616661 là các số thập phân vô hạn mà ở phần thập phân không có một chu kì nào cả.
+ Các số đó được gọi là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
- Vậy các số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi chung là số gì? Mời cả lớp chuyển sang HĐ B.
A.
HĐ3: Hình thành khái niệm số vô tỉ.
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1.a).
- Giới thiệu:
+ Các số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là các số vô tỉ.
+ Ví dụ: Số Õ = 3,1415926536 
+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I.
B.
1. Khái niệm số vô tỉ.
- Các số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là các số vô tỉ.
- Ví dụ: Số Õ = 3,1415926536 
- Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu: I.
HĐ4: Củng cố khái niệm số vô tỉ.
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1.b) và 1.c).
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS.
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm.
HĐ5: So sánh hai số vô tỉ.
- Giới thiệu: Ta so sánh hai số vô tỉ tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
- Hướng dẫn mẫu Ví dụ ở sách HDH.
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2.a).
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS.
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm.
2. So sánh hai số vô tỉ.
Ví dụ:
a) 1,325 < 1,372 
b) 4,7598... > 4,7593...
HĐ6: Luyện tập.
- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện lần lượt các bài tập từ 1 đến 4.
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS.
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm cho các nhóm.
HĐ7: Hướng dẫn về nhà.
- Ghi nhớ khái niệm số vô tỉ và kí hiệu số vô tỉ.
- Nắm vững cách so sánh hai số vô tỉ.
- HS khá, giỏi tìm hiểu bài 2 của HĐ D.E.
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Ngày soạn:12/10/2016
Tiết 18-19 Tên bài: SỐ THỰC.
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: 
	+ HS hiểu số THỰC
2/ Kỹ năng: 
 	+ Có kỹ năng vận dụng giải các bài tập. 
3/ Thái độ:
 	+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân.
 2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan 
Hoạt động của GV-HS
Ghi bảng
HĐ 1: Đọc mục tiêu bài học
Y/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu . Gọi một học sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học .
HĐ 2: Khởi động
Y/c HS hoạt động nhóm mục A
 Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả.
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm.
ĐVĐ:Ta đã biết tập hợp các số tự nhiên N và tập hợp các số nguyên Z là tập con của tập hợp các số hửu tỉ Q.Còn tập hợp các số hửu tỉ Q và tập hợp các số vô tỉ I là tập hợp con của tập hợp các số nào ? ta sẻ tìm hiểu trong bài học hôm nay.
HĐ 3: Hình thành kiến thức
Y/c HS hoạt động chung cả lớp . 
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực . 
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R .
HĐ 4: Vận dụng
Y/c HS hoạt động cặp đôi làm 2b,c)
Chấm điểm 1 số cặp đôi
HĐ 5: Hướng dẫn về nhà:
Y/c HS hoạt động cả lớp làm 4c .
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập C-3 vào vở và xem trước phần còn lại của bài.
HĐ 1: Tiếp cận kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3) (phần C) 
HĐ2: Hình thành kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cả lớp làm 3a,b)
Y/c HS hoạt động cả lớp làm 4a)
HĐ 3: Vận dụng:
Cho HS hoạt động nhóm làm 4b)
 Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả.
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm.
Y/c HS hoạt động cặp đôi làm1(C) a,b,c , d
 Chấm điểm 1 số cặp đôi
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà
GV hướng dẫn HS về nhà làm vào vở các bài tập. Bài 2 (C)
 Khá-Giỏi làm bài 4(C). Đọc mục Em có biết ?.
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Tiết 20-21 Ngày soạn: 2/11 / 2016
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức: 
Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.
2. Kỹ năng: 
Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương.
3. Thái độ: 
Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.
4. Định hướng hình thành năng lực
 	+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm 
	+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết 
GV:
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
2. nhân chia hai số hữu tỉ
3. Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4. Phép toán luỹ thừa:
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thương
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:
1. Tính chất của tỉ lệ thức
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3. Khi nào một phân số tối giản được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn, khi nào thì viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
4, Quy ước làm tròn số
5, Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
HS:
Học sinh thảo luận nhóm trong 8 phút
Nhận xét đánh giá trong 5 phút
Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng bảng phụ các kiến thức trọng tâm của chương
Hoạt động 2: Ô

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_lop_7_nam_hoc_2016_2017.doc